NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2061

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T414/4Canh TuấtĐại AnThuSâm
02/06T515/4Tân HợiLưu NiênKhaiTỉnh
03/06T616/4Nhâm TýTốc HỷBếQuỷ
04/06T717/4Quý SửuXích KhẩuKiếnLiễu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
CN18/4Giáp DầnTiểu CátTrừTinh
06/06T219/4Ất MãoKhông VongMãnTrương
07/06T320/4Bình ThìnĐại AnBìnhDực
08/06T421/4Đinh TỵLưu NiênĐịnhChẩn
09/06T522/4Mậu NgọTốc HỷChấpGiác
10/06T623/4Kỷ MùiXích KhẩuPháCang
11/06T724/4Canh ThânTiểu CátNguyĐê
12/06CN25/4Tân DậuKhông VongThànhPhòng
13/06T226/4Nhâm TuấtĐại AnThuTâm
14/06T327/4Quý HợiLưu NiênKhaiMỹ
15/06T428/4Giáp TýTốc HỷBế
16/06T529/4Ất SửuXích KhẩuKiếnĐẩu
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T630/4Bình DầnTiểu CátTrừNgưu
18/06T71/5Đinh MãoĐại AnTrừNữ
19/06CN2/5Mậu ThìnLưu NiênMãn
20/06T23/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhNguy
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T34/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhThất
22/06T45/5Tân MùiTiểu CátChấpBích
23/06T56/5Nhâm ThânKhông VongPháKhuê
24/06T67/5Quý DậuĐại AnNguyLâu
25/06T78/5Giáp TuấtLưu NiênThànhVị
26/06CN9/5Ất HợiTốc HỷThuMão
27/06T210/5Bình TýXích KhẩuKhaiTất
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T311/5Đinh SửuTiểu CátBếChủy
29/06T412/5Mậu DầnKhông VongKiếnSâm
30/06T513/5Kỷ MãoĐại AnTrừTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2061

01/06 (Đại An, Canh Tuất) • 03/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 07/06 (Đại An, Bình Thìn) • 09/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 13/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 15/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 18/06 (Đại An, Đinh Mão) • 20/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 24/06 (Đại An, Quý Dậu) • 26/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 30/06 (Đại An, Kỷ Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2061

04/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 06/06 (Không Vong, Ất Mão) • 10/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 12/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 16/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 21/06 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 23/06 (Không Vong, Nhâm Thân) • 27/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 29/06 (Không Vong, Mậu Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2061

Ngày Âm Lịch:14-4-2061

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Tuất tháng Quý Tỵ năm Tân Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2061
1
Thứ Tư
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Tân Tỵ
14
Ngày Canh Tuất - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2061 (Ngày 14 tháng 4, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Tuất thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Ốc Thượng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Sâm (Vinh (Vượn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
33547596
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.