NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2061

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T518/7Nhâm NgọLưu NiênMãnGiác
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T619/7Quý MùiTốc HỷBìnhCang
03/09T720/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhĐê
04/09CN21/7Ất DậuTiểu CátChấpPhòng
05/09T222/7Bình TuấtKhông VongPháTâm
06/09T323/7Đinh HợiĐại AnNguyMỹ
07/09T424/7Mậu TýLưu NiênThành
08/09T525/7Kỷ SửuTốc HỷThuĐẩu
09/09T626/7Canh DầnXích KhẩuKhaiNgưu
10/09T727/7Tân MãoTiểu CátBếNữ
11/09CN28/7Nhâm ThìnKhông VongKiến
12/09T229/7Quý TỵĐại AnTrừNguy
13/09T330/7Giáp NgọLưu NiênMãnThất
14/09T41/8Ất MùiXích KhẩuMãnBích
15/09T52/8Bình ThânTiểu CátBìnhKhuê
16/09T63/8Đinh DậuKhông VongĐịnhLâu
17/09T74/8Mậu TuấtĐại AnChấpVị
18/09CN5/8Kỷ HợiLưu NiênPháMão
19/09T26/8Canh TýTốc HỷNguyTất
20/09T37/8Tân SửuXích KhẩuThànhChủy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T48/8Nhâm DầnTiểu CátThuSâm
22/09T59/8Quý MãoKhông VongKhaiTỉnh
23/09T610/8Giáp ThìnĐại AnBếQuỷ
24/09T711/8Ất TỵLưu NiênKiếnLiễu
25/09CN12/8Bình NgọTốc HỷTrừTinh
26/09T213/8Đinh MùiXích KhẩuMãnTrương
27/09T314/8Mậu ThânTiểu CátBìnhDực
28/09T415/8Kỷ DậuKhông VongĐịnhChẩn
29/09T516/8Canh TuấtĐại AnChấpGiác
30/09T617/8Tân HợiLưu NiênPháCang

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2061

02/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 06/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 08/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 12/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 17/09 (Đại An, Mậu Tuất) • 19/09 (Tốc Hỷ, Canh Tý) • 23/09 (Đại An, Giáp Thìn) • 25/09 (Tốc Hỷ, Bình Ngọ) • 29/09 (Đại An, Canh Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2061

03/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 05/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 09/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 11/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 14/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi) • 16/09 (Không Vong, Đinh Dậu) • 20/09 (Xích Khẩu, Tân Sửu) • 22/09 (Không Vong, Quý Mão) • 26/09 (Xích Khẩu, Đinh Mùi) • 28/09 (Không Vong, Kỷ Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2061

Ngày Âm Lịch:18-7-2061

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyNhâm Ngọ tháng Bính Thân năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2061
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2061
1
Thứ Năm
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Tỵ
18
Ngày Nhâm Ngọ - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2061
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2061 (Ngày 18 tháng 7, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Ngọ thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Giác (Giao (Rồng)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.