NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2054

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T728/6Giáp TuấtTiểu CátNguyVị
02/08CN29/6Ất HợiKhông VongThànhMão
03/08T230/6Bình TýĐại AnThuTất
04/08T31/7Đinh SửuTốc HỷThuChủy
05/08T42/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiSâm
06/08T53/7Kỷ MãoTiểu CátBếTỉnh
07/08T64/7Canh ThìnKhông VongKiếnQuỷ
08/08T75/7Tân TỵĐại AnTrừLiễu
09/08CN6/7Nhâm NgọLưu NiênMãnTinh
10/08T27/7Quý MùiTốc HỷBìnhTrương
11/08T38/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhDực
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T49/7Ất DậuTiểu CátChấpChẩn
13/08T510/7Bình TuấtKhông VongPháGiác
14/08T611/7Đinh HợiĐại AnNguyCang
15/08T712/7Mậu TýLưu NiênThànhĐê
16/08CN13/7Kỷ SửuTốc HỷThuPhòng
17/08T214/7Canh DầnXích KhẩuKhaiTâm
18/08T315/7Tân MãoTiểu CátBếMỹ
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T416/7Nhâm ThìnKhông VongKiến
20/08T517/7Quý TỵĐại AnTrừĐẩu
21/08T618/7Giáp NgọLưu NiênMãnNgưu
22/08T719/7Ất MùiTốc HỷBìnhNữ
23/08CN20/7Bình ThânXích KhẩuĐịnh
24/08T221/7Đinh DậuTiểu CátChấpNguy
25/08T322/7Mậu TuấtKhông VongPháThất
26/08T423/7Kỷ HợiĐại AnNguyBích
27/08T524/7Canh TýLưu NiênThànhKhuê
28/08T625/7Tân SửuTốc HỷThuLâu
29/08T726/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiVị
30/08CN27/7Quý MãoTiểu CátBếMão
31/08T228/7Giáp ThìnKhông VongKiếnTất

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2054

03/08 (Đại An, Bình Tý) • 04/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 08/08 (Đại An, Tân Tỵ) • 10/08 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 14/08 (Đại An, Đinh Hợi) • 16/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 20/08 (Đại An, Quý Tỵ) • 22/08 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 26/08 (Đại An, Kỷ Hợi) • 28/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2054

02/08 (Không Vong, Ất Hợi) • 05/08 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 07/08 (Không Vong, Canh Thìn) • 11/08 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 13/08 (Không Vong, Bình Tuất) • 17/08 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 19/08 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 23/08 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 25/08 (Không Vong, Mậu Tuất) • 29/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 31/08 (Không Vong, Giáp Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2054

Ngày Âm Lịch:28-6-2054

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyGiáp Tuất tháng Tân Mùi năm Giáp Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2054
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2054
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Giáp Tuất
28
Ngày Giáp Tuất - Tháng Tân Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2054
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2054 (Ngày 28 tháng 6, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Vị (Trĩ (Gà)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.