NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2054

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T426/5Quý MãoLưu NiênTrừBích
02/07T527/5Giáp ThìnTốc HỷMãnKhuê
03/07T628/5Ất TỵXích KhẩuBìnhLâu
04/07T729/5Bình NgọTiểu CátĐịnhVị
05/07CN1/6Đinh MùiLưu NiênĐịnhMão
06/07T22/6Mậu ThânTốc HỷChấpTất
07/07T33/6Kỷ DậuXích KhẩuPháChủy
08/07T44/6Canh TuấtTiểu CátNguySâm
09/07T55/6Tân HợiKhông VongThànhTỉnh
10/07T66/6Nhâm TýĐại AnThuQuỷ
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T77/6Quý SửuLưu NiênKhaiLiễu
12/07CN8/6Giáp DầnTốc HỷBếTinh
13/07T29/6Ất MãoXích KhẩuKiếnTrương
14/07T310/6Bình ThìnTiểu CátTrừDực
15/07T411/6Đinh TỵKhông VongMãnChẩn
16/07T512/6Mậu NgọĐại AnBìnhGiác
17/07T613/6Kỷ MùiLưu NiênĐịnhCang
18/07T714/6Canh ThânTốc HỷChấpĐê
19/07CN15/6Tân DậuXích KhẩuPháPhòng
20/07T216/6Nhâm TuấtTiểu CátNguyTâm
21/07T317/6Quý HợiKhông VongThànhMỹ
22/07T418/6Giáp TýĐại AnThu
23/07T519/6Ất SửuLưu NiênKhaiĐẩu
24/07T620/6Bình DầnTốc HỷBếNgưu
25/07T721/6Đinh MãoXích KhẩuKiếnNữ
26/07CN22/6Mậu ThìnTiểu CátTrừ
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T223/6Kỷ TỵKhông VongMãnNguy
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T324/6Canh NgọĐại AnBìnhThất
29/07T425/6Tân MùiLưu NiênĐịnhBích
30/07T526/6Nhâm ThânTốc HỷChấpKhuê
31/07T627/6Quý DậuXích KhẩuPháLâu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2054

02/07 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 06/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 10/07 (Đại An, Nhâm Tý) • 12/07 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 16/07 (Đại An, Mậu Ngọ) • 18/07 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 22/07 (Đại An, Giáp Tý) • 24/07 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 28/07 (Đại An, Canh Ngọ) • 30/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2054

03/07 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/07 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 09/07 (Không Vong, Tân Hợi) • 13/07 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 15/07 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 19/07 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 21/07 (Không Vong, Quý Hợi) • 25/07 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 27/07 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 31/07 (Xích Khẩu, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2054

Ngày Âm Lịch:26-5-2054

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyQuý Mão tháng Canh Ngọ năm Giáp Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2054
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2054
1
Thứ Tư
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Giáp Tuất
26
Ngày Quý Mão - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2054
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2054 (Ngày 26 tháng 5, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Bích (Dư (Nhím)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, đầu tư
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.