NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2054

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T226/4Quý DậuĐại AnThànhNguy
02/06T327/4Giáp TuấtLưu NiênThuThất
03/06T428/4Ất HợiTốc HỷKhaiBích
04/06T529/4Bình TýXích KhẩuBếKhuê
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T630/4Đinh SửuTiểu CátKiếnLâu
06/06T71/5Mậu DầnĐại AnKiếnVị
07/06CN2/5Kỷ MãoLưu NiênTrừMão
08/06T23/5Canh ThìnTốc HỷMãnTất
09/06T34/5Tân TỵXích KhẩuBìnhChủy
10/06T45/5Nhâm NgọTiểu CátĐịnhSâm
11/06T56/5Quý MùiKhông VongChấpTỉnh
12/06T67/5Giáp ThânĐại AnPháQuỷ
13/06T78/5Ất DậuLưu NiênNguyLiễu
14/06CN9/5Bình TuấtTốc HỷThànhTinh
15/06T210/5Đinh HợiXích KhẩuThuTrương
16/06T311/5Mậu TýTiểu CátKhaiDực
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T412/5Kỷ SửuKhông VongBếChẩn
18/06T513/5Canh DầnĐại AnKiếnGiác
19/06T614/5Tân MãoLưu NiênTrừCang
20/06T715/5Nhâm ThìnTốc HỷMãnĐê
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN16/5Quý TỵXích KhẩuBìnhPhòng
22/06T217/5Giáp NgọTiểu CátĐịnhTâm
23/06T318/5Ất MùiKhông VongChấpMỹ
24/06T419/5Bình ThânĐại AnPhá
25/06T520/5Đinh DậuLưu NiênNguyĐẩu
26/06T621/5Mậu TuấtTốc HỷThànhNgưu
27/06T722/5Kỷ HợiXích KhẩuThuNữ
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN23/5Canh TýTiểu CátKhai
29/06T224/5Tân SửuKhông VongBếNguy
30/06T325/5Nhâm DầnĐại AnKiếnThất

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2054

01/06 (Đại An, Quý Dậu) • 03/06 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 06/06 (Đại An, Mậu Dần) • 08/06 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 12/06 (Đại An, Giáp Thân) • 14/06 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 18/06 (Đại An, Canh Dần) • 20/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 24/06 (Đại An, Bình Thân) • 26/06 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 30/06 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2054

04/06 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 09/06 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 11/06 (Không Vong, Quý Mùi) • 15/06 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 17/06 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 21/06 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 23/06 (Không Vong, Ất Mùi) • 27/06 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 29/06 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2054

Ngày Âm Lịch:26-4-2054

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyQuý Dậu tháng Kỷ Tỵ năm Giáp Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2054
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2054
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Giáp Tuất
26
Ngày Quý Dậu - Tháng Kỷ Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2054
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2054 (Ngày 26 tháng 4, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Dậu thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Thạch Lựu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Nguy (Yến (Én)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, cầu an
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.