NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2054

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T329/7Ất TỵĐại AnTrừChủy
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T41/8Bình NgọXích KhẩuTrừSâm
03/09T52/8Đinh MùiTiểu CátMãnTỉnh
04/09T63/8Mậu ThânKhông VongBìnhQuỷ
05/09T74/8Kỷ DậuĐại AnĐịnhLiễu
06/09CN5/8Canh TuấtLưu NiênChấpTinh
07/09T26/8Tân HợiTốc HỷPháTrương
08/09T37/8Nhâm TýXích KhẩuNguyDực
09/09T48/8Quý SửuTiểu CátThànhChẩn
10/09T59/8Giáp DầnKhông VongThuGiác
11/09T610/8Ất MãoĐại AnKhaiCang
12/09T711/8Bình ThìnLưu NiênBếĐê
13/09CN12/8Đinh TỵTốc HỷKiếnPhòng
14/09T213/8Mậu NgọXích KhẩuTrừTâm
15/09T314/8Kỷ MùiTiểu CátMãnMỹ
16/09T415/8Canh ThânKhông VongBình
17/09T516/8Tân DậuĐại AnĐịnhĐẩu
18/09T617/8Nhâm TuấtLưu NiênChấpNgưu
19/09T718/8Quý HợiTốc HỷPháNữ
20/09CN19/8Giáp TýXích KhẩuNguy
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T220/8Ất SửuTiểu CátThànhNguy
22/09T321/8Bình DầnKhông VongThuThất
23/09T422/8Đinh MãoĐại AnKhaiBích
24/09T523/8Mậu ThìnLưu NiênBếKhuê
25/09T624/8Kỷ TỵTốc HỷKiếnLâu
26/09T725/8Canh NgọXích KhẩuTrừVị
27/09CN26/8Tân MùiTiểu CátMãnMão
28/09T227/8Nhâm ThânKhông VongBìnhTất
29/09T328/8Quý DậuĐại AnĐịnhChủy
30/09T429/8Giáp TuấtLưu NiênChấpSâm

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2054

01/09 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/09 (Đại An, Kỷ Dậu) • 07/09 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 11/09 (Đại An, Ất Mão) • 13/09 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 17/09 (Đại An, Tân Dậu) • 19/09 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 23/09 (Đại An, Đinh Mão) • 25/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 29/09 (Đại An, Quý Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2054

02/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 04/09 (Không Vong, Mậu Thân) • 08/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 10/09 (Không Vong, Giáp Dần) • 14/09 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 16/09 (Không Vong, Canh Thân) • 20/09 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 22/09 (Không Vong, Bình Dần) • 26/09 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 28/09 (Không Vong, Nhâm Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2054

Ngày Âm Lịch:29-7-2054

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyẤt Tỵ tháng Nhâm Thân năm Giáp Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2054
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2054
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Giáp Tuất
29
Ngày Ất Tỵ - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2054
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2054 (Ngày 29 tháng 7, Giáp Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Ất Tỵ thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10316889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.