NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2048

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T722/6Quý MãoTiểu CátKiếnNữ
02/08CN23/6Giáp ThìnKhông VongTrừ
03/08T224/6Ất TỵĐại AnMãnNguy
04/08T325/6Bình NgọLưu NiênBìnhThất
05/08T426/6Đinh MùiTốc HỷĐịnhBích
06/08T527/6Mậu ThânXích KhẩuChấpKhuê
07/08T628/6Kỷ DậuTiểu CátPháLâu
08/08T729/6Canh TuấtKhông VongNguyVị
09/08CN30/6Tân HợiĐại AnThànhMão
10/08T21/7Nhâm TýTốc HỷThànhTất
11/08T32/7Quý SửuXích KhẩuThuChủy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T43/7Giáp DầnTiểu CátKhaiSâm
13/08T54/7Ất MãoKhông VongBếTỉnh
14/08T65/7Bình ThìnĐại AnKiếnQuỷ
15/08T76/7Đinh TỵLưu NiênTrừLiễu
16/08CN7/7Mậu NgọTốc HỷMãnTinh
17/08T28/7Kỷ MùiXích KhẩuBìnhTrương
18/08T39/7Canh ThânTiểu CátĐịnhDực
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T410/7Tân DậuKhông VongChấpChẩn
20/08T511/7Nhâm TuấtĐại AnPháGiác
21/08T612/7Quý HợiLưu NiênNguyCang
22/08T713/7Giáp TýTốc HỷThànhĐê
23/08CN14/7Ất SửuXích KhẩuThuPhòng
24/08T215/7Bình DầnTiểu CátKhaiTâm
25/08T316/7Đinh MãoKhông VongBếMỹ
26/08T417/7Mậu ThìnĐại AnKiến
27/08T518/7Kỷ TỵLưu NiênTrừĐẩu
28/08T619/7Canh NgọTốc HỷMãnNgưu
29/08T720/7Tân MùiXích KhẩuBìnhNữ
30/08CN21/7Nhâm ThânTiểu CátĐịnh
31/08T222/7Quý DậuKhông VongChấpNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2048

03/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 05/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 09/08 (Đại An, Tân Hợi) • 10/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 14/08 (Đại An, Bình Thìn) • 16/08 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 20/08 (Đại An, Nhâm Tuất) • 22/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 26/08 (Đại An, Mậu Thìn) • 28/08 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2048

02/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 06/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 08/08 (Không Vong, Canh Tuất) • 11/08 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 13/08 (Không Vong, Ất Mão) • 17/08 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 19/08 (Không Vong, Tân Dậu) • 23/08 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 25/08 (Không Vong, Đinh Mão) • 29/08 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 31/08 (Không Vong, Quý Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2048

Ngày Âm Lịch:22-6-2048

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyQuý Mão tháng Kỷ Mùi năm Mậu Thìn

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2048
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Mậu Thìn
22
Ngày Quý Mão - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2048 (Ngày 22 tháng 6, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Mão thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244582
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.