NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2048

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T323/7Giáp TuấtĐại AnPháThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T424/7Ất HợiLưu NiênNguyBích
03/09T525/7Bình TýTốc HỷThànhKhuê
04/09T626/7Đinh SửuXích KhẩuThuLâu
05/09T727/7Mậu DầnTiểu CátKhaiVị
06/09CN28/7Kỷ MãoKhông VongBếMão
07/09T229/7Canh ThìnĐại AnKiếnTất
08/09T31/8Tân TỵXích KhẩuKiếnChủy
09/09T42/8Nhâm NgọTiểu CátTrừSâm
10/09T53/8Quý MùiKhông VongMãnTỉnh
11/09T64/8Giáp ThânĐại AnBìnhQuỷ
12/09T75/8Ất DậuLưu NiênĐịnhLiễu
13/09CN6/8Bình TuấtTốc HỷChấpTinh
14/09T27/8Đinh HợiXích KhẩuPháTrương
15/09T38/8Mậu TýTiểu CátNguyDực
16/09T49/8Kỷ SửuKhông VongThànhChẩn
17/09T510/8Canh DầnĐại AnThuGiác
18/09T611/8Tân MãoLưu NiênKhaiCang
19/09T712/8Nhâm ThìnTốc HỷBếĐê
20/09CN13/8Quý TỵXích KhẩuKiếnPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T214/8Giáp NgọTiểu CátTrừTâm
22/09T315/8Ất MùiKhông VongMãnMỹ
23/09T416/8Bình ThânĐại AnBình
24/09T517/8Đinh DậuLưu NiênĐịnhĐẩu
25/09T618/8Mậu TuấtTốc HỷChấpNgưu
26/09T719/8Kỷ HợiXích KhẩuPháNữ
27/09CN20/8Canh TýTiểu CátNguy
28/09T221/8Tân SửuKhông VongThànhNguy
29/09T322/8Nhâm DầnĐại AnThuThất
30/09T423/8Quý MãoLưu NiênKhaiBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2048

01/09 (Đại An, Giáp Tuất) • 03/09 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 07/09 (Đại An, Canh Thìn) • 11/09 (Đại An, Giáp Thân) • 13/09 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 17/09 (Đại An, Canh Dần) • 19/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 23/09 (Đại An, Bình Thân) • 25/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 29/09 (Đại An, Nhâm Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2048

04/09 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 06/09 (Không Vong, Kỷ Mão) • 08/09 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 10/09 (Không Vong, Quý Mùi) • 14/09 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 16/09 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 20/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 22/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 26/09 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 28/09 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2048

Ngày Âm Lịch:23-7-2048

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Thìn

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2048
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2048
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Mậu Thìn
23
Ngày Giáp Tuất - Tháng Canh Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2048
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2048 (Ngày 23 tháng 7, Mậu Thìn)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tuất thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Đầu Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224364
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.