NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2042

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T616/6Tân MùiTiểu CátĐịnhCang
02/08T717/6Nhâm ThânKhông VongChấpĐê
03/08CN18/6Quý DậuĐại AnPháPhòng
04/08T219/6Giáp TuấtLưu NiênNguyTâm
05/08T320/6Ất HợiTốc HỷThànhMỹ
06/08T421/6Bình TýXích KhẩuThu
07/08T522/6Đinh SửuTiểu CátKhaiĐẩu
08/08T623/6Mậu DầnKhông VongBếNgưu
09/08T724/6Kỷ MãoĐại AnKiếnNữ
10/08CN25/6Canh ThìnLưu NiênTrừ
11/08T226/6Tân TỵTốc HỷMãnNguy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T327/6Nhâm NgọXích KhẩuBìnhThất
13/08T428/6Quý MùiTiểu CátĐịnhBích
14/08T529/6Giáp ThânKhông VongChấpKhuê
15/08T630/6Ất DậuĐại AnPháLâu
16/08T71/7Bình TuấtTốc HỷPháVị
17/08CN2/7Đinh HợiXích KhẩuNguyMão
18/08T23/7Mậu TýTiểu CátThànhTất
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T34/7Kỷ SửuKhông VongThuChủy
20/08T45/7Canh DầnĐại AnKhaiSâm
21/08T56/7Tân MãoLưu NiênBếTỉnh
22/08T67/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnQuỷ
23/08T78/7Quý TỵXích KhẩuTrừLiễu
24/08CN9/7Giáp NgọTiểu CátMãnTinh
25/08T210/7Ất MùiKhông VongBìnhTrương
26/08T311/7Bình ThânĐại AnĐịnhDực
27/08T412/7Đinh DậuLưu NiênChấpChẩn
28/08T513/7Mậu TuấtTốc HỷPháGiác
29/08T614/7Kỷ HợiXích KhẩuNguyCang
30/08T715/7Canh TýTiểu CátThànhĐê
31/08CN16/7Tân SửuKhông VongThuPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2042

03/08 (Đại An, Quý Dậu) • 05/08 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 09/08 (Đại An, Kỷ Mão) • 11/08 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 15/08 (Đại An, Ất Dậu) • 16/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 20/08 (Đại An, Canh Dần) • 22/08 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 26/08 (Đại An, Bình Thân) • 28/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2042

02/08 (Không Vong, Nhâm Thân) • 06/08 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 08/08 (Không Vong, Mậu Dần) • 12/08 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 14/08 (Không Vong, Giáp Thân) • 17/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 19/08 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 23/08 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 25/08 (Không Vong, Ất Mùi) • 29/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 31/08 (Không Vong, Tân Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2042

Ngày Âm Lịch:16-6-2042

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyTân Mùi tháng Đinh Mùi năm Nhâm Tuất

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2042
1
Thứ Sáu
Tháng 6 năm Nhâm Tuất
16
Ngày Tân Mùi - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2042 (Ngày 16 tháng 6, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Mùi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Sa Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04256283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.