NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2042

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T314/5Canh TýLưu NiênKhaiDực
02/07T415/5Tân SửuTốc HỷBếChẩn
03/07T516/5Nhâm DầnXích KhẩuKiếnGiác
04/07T617/5Quý MãoTiểu CátTrừCang
05/07T718/5Giáp ThìnKhông VongMãnĐê
06/07CN19/5Ất TỵĐại AnBìnhPhòng
07/07T220/5Bình NgọLưu NiênĐịnhTâm
08/07T321/5Đinh MùiTốc HỷChấpMỹ
09/07T422/5Mậu ThânXích KhẩuPhá
10/07T523/5Kỷ DậuTiểu CátNguyĐẩu
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T624/5Canh TuấtKhông VongThànhNgưu
12/07T725/5Tân HợiĐại AnThuNữ
13/07CN26/5Nhâm TýLưu NiênKhai
14/07T227/5Quý SửuTốc HỷBếNguy
15/07T328/5Giáp DầnXích KhẩuKiếnThất
16/07T429/5Ất MãoTiểu CátTrừBích
17/07T51/6Bình ThìnLưu NiênTrừKhuê
18/07T62/6Đinh TỵTốc HỷMãnLâu
19/07T73/6Mậu NgọXích KhẩuBìnhVị
20/07CN4/6Kỷ MùiTiểu CátĐịnhMão
21/07T25/6Canh ThânKhông VongChấpTất
22/07T36/6Tân DậuĐại AnPháChủy
23/07T47/6Nhâm TuấtLưu NiênNguySâm
24/07T58/6Quý HợiTốc HỷThànhTỉnh
25/07T69/6Giáp TýXích KhẩuThuQuỷ
26/07T710/6Ất SửuTiểu CátKhaiLiễu
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
CN11/6Bình DầnKhông VongBếTinh
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T212/6Đinh MãoĐại AnKiếnTrương
29/07T313/6Mậu ThìnLưu NiênTrừDực
30/07T414/6Kỷ TỵTốc HỷMãnChẩn
31/07T515/6Canh NgọXích KhẩuBìnhGiác

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2042

02/07 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/07 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/07 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 12/07 (Đại An, Tân Hợi) • 14/07 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 18/07 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 22/07 (Đại An, Tân Dậu) • 24/07 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 28/07 (Đại An, Đinh Mão) • 30/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2042

03/07 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/07 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/07 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 11/07 (Không Vong, Canh Tuất) • 15/07 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 19/07 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 21/07 (Không Vong, Canh Thân) • 25/07 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 27/07 (Không Vong, Bình Dần) • 31/07 (Xích Khẩu, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2042

Ngày Âm Lịch:14-5-2042

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyCanh Tý tháng Bính Ngọ năm Nhâm Tuất

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2042
1
Thứ Ba
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Nhâm Tuất
14
Ngày Canh Tý - Tháng Bính Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2042 (Ngày 14 tháng 5, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.