NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2042

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T217/7Nhâm DầnĐại AnKhaiTâm
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T318/7Quý MãoLưu NiênBếMỹ
03/09T419/7Giáp ThìnTốc HỷKiến
04/09T520/7Ất TỵXích KhẩuTrừĐẩu
05/09T621/7Bình NgọTiểu CátMãnNgưu
06/09T722/7Đinh MùiKhông VongBìnhNữ
07/09CN23/7Mậu ThânĐại AnĐịnh
08/09T224/7Kỷ DậuLưu NiênChấpNguy
09/09T325/7Canh TuấtTốc HỷPháThất
10/09T426/7Tân HợiXích KhẩuNguyBích
11/09T527/7Nhâm TýTiểu CátThànhKhuê
12/09T628/7Quý SửuKhông VongThuLâu
13/09T729/7Giáp DầnĐại AnKhaiVị
14/09CN1/8Ất MãoXích KhẩuKhaiMão
15/09T22/8Bình ThìnTiểu CátBếTất
16/09T33/8Đinh TỵKhông VongKiếnChủy
17/09T44/8Mậu NgọĐại AnTrừSâm
18/09T55/8Kỷ MùiLưu NiênMãnTỉnh
19/09T66/8Canh ThânTốc HỷBìnhQuỷ
20/09T77/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhLiễu
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
CN8/8Nhâm TuấtTiểu CátChấpTinh
22/09T29/8Quý HợiKhông VongPháTrương
23/09T310/8Giáp TýĐại AnNguyDực
24/09T411/8Ất SửuLưu NiênThànhChẩn
25/09T512/8Bình DầnTốc HỷThuGiác
26/09T613/8Đinh MãoXích KhẩuKhaiCang
27/09T714/8Mậu ThìnTiểu CátBếĐê
28/09CN15/8Kỷ TỵKhông VongKiếnPhòng
29/09T216/8Canh NgọĐại AnTrừTâm
30/09T317/8Tân MùiLưu NiênMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2042

01/09 (Đại An, Nhâm Dần) • 03/09 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 07/09 (Đại An, Mậu Thân) • 09/09 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 13/09 (Đại An, Giáp Dần) • 17/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 19/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 23/09 (Đại An, Giáp Tý) • 25/09 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 29/09 (Đại An, Canh Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2042

04/09 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 06/09 (Không Vong, Đinh Mùi) • 10/09 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 12/09 (Không Vong, Quý Sửu) • 14/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 16/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 20/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 22/09 (Không Vong, Quý Hợi) • 26/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 28/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2042

Ngày Âm Lịch:17-7-2042

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyNhâm Dần tháng Mậu Thân năm Nhâm Tuất

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2042
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2042
1
Thứ Hai
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Tuất
17
Ngày Nhâm Dần - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2042
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2042 (Ngày 17 tháng 7, Nhâm Tuất)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Dần thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
29507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.