NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2040

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T424/6Tân DậuĐại AnPháChẩn
02/08T525/6Nhâm TuấtLưu NiênNguyGiác
03/08T626/6Quý HợiTốc HỷThànhCang
04/08T727/6Giáp TýXích KhẩuThuĐê
05/08CN28/6Ất SửuTiểu CátKhaiPhòng
06/08T229/6Bình DầnKhông VongBếTâm
07/08T330/6Đinh MãoĐại AnKiếnMỹ
08/08T41/7Mậu ThìnTốc HỷKiến
09/08T52/7Kỷ TỵXích KhẩuTrừĐẩu
10/08T63/7Canh NgọTiểu CátMãnNgưu
11/08T74/7Tân MùiKhông VongBìnhNữ
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN5/7Nhâm ThânĐại AnĐịnh
13/08T26/7Quý DậuLưu NiênChấpNguy
14/08T37/7Giáp TuấtTốc HỷPháThất
15/08T48/7Ất HợiXích KhẩuNguyBích
16/08T59/7Bình TýTiểu CátThànhKhuê
17/08T610/7Đinh SửuKhông VongThuLâu
18/08T711/7Mậu DầnĐại AnKhaiVị
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN12/7Kỷ MãoLưu NiênBếMão
20/08T213/7Canh ThìnTốc HỷKiếnTất
21/08T314/7Tân TỵXích KhẩuTrừChủy
22/08T415/7Nhâm NgọTiểu CátMãnSâm
23/08T516/7Quý MùiKhông VongBìnhTỉnh
24/08T617/7Giáp ThânĐại AnĐịnhQuỷ
25/08T718/7Ất DậuLưu NiênChấpLiễu
26/08CN19/7Bình TuấtTốc HỷPháTinh
27/08T220/7Đinh HợiXích KhẩuNguyTrương
28/08T321/7Mậu TýTiểu CátThànhDực
29/08T422/7Kỷ SửuKhông VongThuChẩn
30/08T523/7Canh DầnĐại AnKhaiGiác
31/08T624/7Tân MãoLưu NiênBếCang

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2040

01/08 (Đại An, Tân Dậu) • 03/08 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 07/08 (Đại An, Đinh Mão) • 08/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 12/08 (Đại An, Nhâm Thân) • 14/08 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 18/08 (Đại An, Mậu Dần) • 20/08 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 24/08 (Đại An, Giáp Thân) • 26/08 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 30/08 (Đại An, Canh Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2040

04/08 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 06/08 (Không Vong, Bình Dần) • 09/08 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 11/08 (Không Vong, Tân Mùi) • 15/08 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 17/08 (Không Vong, Đinh Sửu) • 21/08 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 23/08 (Không Vong, Quý Mùi) • 27/08 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 29/08 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2040

Ngày Âm Lịch:24-6-2040

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyTân Dậu tháng Quý Mùi năm Canh Thân

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2040
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Canh Thân
24
Ngày Tân Dậu - Tháng Quý Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2040 (Ngày 24 tháng 6, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Tân Dậu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
24456687
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.