NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2040

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T725/7Nhâm ThìnTốc HỷKiếnĐê
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN26/7Quý TỵXích KhẩuTrừPhòng
03/09T227/7Giáp NgọTiểu CátMãnTâm
04/09T328/7Ất MùiKhông VongBìnhMỹ
05/09T429/7Bình ThânĐại AnĐịnh
06/09T51/8Đinh DậuXích KhẩuĐịnhĐẩu
07/09T62/8Mậu TuấtTiểu CátChấpNgưu
08/09T73/8Kỷ HợiKhông VongPháNữ
09/09CN4/8Canh TýĐại AnNguy
10/09T25/8Tân SửuLưu NiênThànhNguy
11/09T36/8Nhâm DầnTốc HỷThuThất
12/09T47/8Quý MãoXích KhẩuKhaiBích
13/09T58/8Giáp ThìnTiểu CátBếKhuê
14/09T69/8Ất TỵKhông VongKiếnLâu
15/09T710/8Bình NgọĐại AnTrừVị
16/09CN11/8Đinh MùiLưu NiênMãnMão
17/09T212/8Mậu ThânTốc HỷBìnhTất
18/09T313/8Kỷ DậuXích KhẩuĐịnhChủy
19/09T414/8Canh TuấtTiểu CátChấpSâm
20/09T515/8Tân HợiKhông VongPháTỉnh
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T616/8Nhâm TýĐại AnNguyQuỷ
22/09T717/8Quý SửuLưu NiênThànhLiễu
23/09CN18/8Giáp DầnTốc HỷThuTinh
24/09T219/8Ất MãoXích KhẩuKhaiTrương
25/09T320/8Bình ThìnTiểu CátBếDực
26/09T421/8Đinh TỵKhông VongKiếnChẩn
27/09T522/8Mậu NgọĐại AnTrừGiác
28/09T623/8Kỷ MùiLưu NiênMãnCang
29/09T724/8Canh ThânTốc HỷBìnhĐê
30/09CN25/8Tân DậuXích KhẩuĐịnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2040

01/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 05/09 (Đại An, Bình Thân) • 09/09 (Đại An, Canh Tý) • 11/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 15/09 (Đại An, Bình Ngọ) • 17/09 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 21/09 (Đại An, Nhâm Tý) • 23/09 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 27/09 (Đại An, Mậu Ngọ) • 29/09 (Tốc Hỷ, Canh Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2040

02/09 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 04/09 (Không Vong, Ất Mùi) • 06/09 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 08/09 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 12/09 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 14/09 (Không Vong, Ất Tỵ) • 18/09 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 20/09 (Không Vong, Tân Hợi) • 24/09 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 26/09 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 30/09 (Xích Khẩu, Tân Dậu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2040

Ngày Âm Lịch:25-7-2040

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyNhâm Thìn tháng Giáp Thân năm Canh Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2040
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Canh Thân
25
Ngày Nhâm Thìn - Tháng Giáp Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2040 (Ngày 25 tháng 7, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thìn thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.