| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam | CN | 22/5 | Canh Dần | Xích Khẩu | Kiến | Tinh |
| 02/07 | T2 | 23/5 | Tân Mão | Tiểu Cát | Trừ | Trương |
| 03/07 | T3 | 24/5 | Nhâm Thìn | Không Vong | Mãn | Dực |
| 04/07 | T4 | 25/5 | Quý Tỵ | Đại An | Bình | Chẩn |
| 05/07 | T5 | 26/5 | Giáp Ngọ | Lưu Niên | Định | Giác |
| 06/07 | T6 | 27/5 | Ất Mùi | Tốc Hỷ | Chấp | Cang |
| 07/07 | T7 | 28/5 | Bình Thân | Xích Khẩu | Phá | Đê |
| 08/07 | CN | 29/5 | Đinh Dậu | Tiểu Cát | Nguy | Phòng |
| 09/07 | T2 | 1/6 | Mậu Tuất | Lưu Niên | Nguy | Tâm |
| 10/07 | T3 | 2/6 | Kỷ Hợi | Tốc Hỷ | Thành | Mỹ |
| 11/07 Ngày Dân số Thế giới | T4 | 3/6 | Canh Tý | Xích Khẩu | Thu | Cơ |
| 12/07 | T5 | 4/6 | Tân Sửu | Tiểu Cát | Khai | Đẩu |
| 13/07 | T6 | 5/6 | Nhâm Dần | Không Vong | Bế | Ngưu |
| 14/07 | T7 | 6/6 | Quý Mão | Đại An | Kiến | Nữ |
| 15/07 | CN | 7/6 | Giáp Thìn | Lưu Niên | Trừ | Hư |
| 16/07 | T2 | 8/6 | Ất Tỵ | Tốc Hỷ | Mãn | Nguy |
| 17/07 | T3 | 9/6 | Bình Ngọ | Xích Khẩu | Bình | Thất |
| 18/07 | T4 | 10/6 | Đinh Mùi | Tiểu Cát | Định | Bích |
| 19/07 | T5 | 11/6 | Mậu Thân | Không Vong | Chấp | Khuê |
| 20/07 | T6 | 12/6 | Kỷ Dậu | Đại An | Phá | Lâu |
| 21/07 | T7 | 13/6 | Canh Tuất | Lưu Niên | Nguy | Vị |
| 22/07 | CN | 14/6 | Tân Hợi | Tốc Hỷ | Thành | Mão |
| 23/07 | T2 | 15/6 | Nhâm Tý | Xích Khẩu | Thu | Tất |
| 24/07 | T3 | 16/6 | Quý Sửu | Tiểu Cát | Khai | Chủy |
| 25/07 | T4 | 17/6 | Giáp Dần | Không Vong | Bế | Sâm |
| 26/07 | T5 | 18/6 | Ất Mão | Đại An | Kiến | Tỉnh |
| 27/07 Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam | T6 | 19/6 | Bình Thìn | Lưu Niên | Trừ | Quỷ |
| 28/07 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam | T7 | 20/6 | Đinh Tỵ | Tốc Hỷ | Mãn | Liễu |
| 29/07 | CN | 21/6 | Mậu Ngọ | Xích Khẩu | Bình | Tinh |
| 30/07 | T2 | 22/6 | Kỷ Mùi | Tiểu Cát | Định | Trương |
| 31/07 | T3 | 23/6 | Canh Thân | Không Vong | Chấp | Dực |
Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2040
04/07 (Đại An, Quý Tỵ) • 06/07 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 10/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 14/07 (Đại An, Quý Mão) • 16/07 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 20/07 (Đại An, Kỷ Dậu) • 22/07 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 26/07 (Đại An, Ất Mão) • 28/07 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ)
Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2040
01/07 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 03/07 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 07/07 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 11/07 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 13/07 (Không Vong, Nhâm Dần) • 17/07 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 19/07 (Không Vong, Mậu Thân) • 23/07 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 25/07 (Không Vong, Giáp Dần) • 29/07 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 31/07 (Không Vong, Canh Thân)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-7-2040
Ngày Âm Lịch:22-5-2040
Ngày trong tuần:Chủ Nhật
NgàyCanh Dần tháng Nhâm Ngọ năm Canh Thân
Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
| Giờ Hoàng Đạo | Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h) |
| Giờ Hắc Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h) |
| Ngũ Hành | Ngày Canh Dần thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Thành Đầu Thổ |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ) Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Xích Khẩu Xấu Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Kiến Tốt Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành Kiêng cữ: Kiện tụng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Tây Bắc Tài Thần: Đông Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 06274885 |