NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2040

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T622/4Canh ThânTốc HỷNguyQuỷ
02/06T723/4Tân DậuXích KhẩuThànhLiễu
03/06CN24/4Nhâm TuấtTiểu CátThuTinh
04/06T225/4Quý HợiKhông VongKhaiTrương
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T326/4Giáp TýĐại AnBếDực
06/06T427/4Ất SửuLưu NiênKiếnChẩn
07/06T528/4Bình DầnTốc HỷTrừGiác
08/06T629/4Đinh MãoXích KhẩuMãnCang
09/06T730/4Mậu ThìnTiểu CátBìnhĐê
10/06CN1/5Kỷ TỵĐại AnBìnhPhòng
11/06T22/5Canh NgọLưu NiênĐịnhTâm
12/06T33/5Tân MùiTốc HỷChấpMỹ
13/06T44/5Nhâm ThânXích KhẩuPhá
14/06T55/5Quý DậuTiểu CátNguyĐẩu
15/06T66/5Giáp TuấtKhông VongThànhNgưu
16/06T77/5Ất HợiĐại AnThuNữ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN8/5Bình TýLưu NiênKhai
18/06T29/5Đinh SửuTốc HỷBếNguy
19/06T310/5Mậu DầnXích KhẩuKiếnThất
20/06T411/5Kỷ MãoTiểu CátTrừBích
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T512/5Canh ThìnKhông VongMãnKhuê
22/06T613/5Tân TỵĐại AnBìnhLâu
23/06T714/5Nhâm NgọLưu NiênĐịnhVị
24/06CN15/5Quý MùiTốc HỷChấpMão
25/06T216/5Giáp ThânXích KhẩuPháTất
26/06T317/5Ất DậuTiểu CátNguyChủy
27/06T418/5Bình TuấtKhông VongThànhSâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T519/5Đinh HợiĐại AnThuTỉnh
29/06T620/5Mậu TýLưu NiênKhaiQuỷ
30/06T721/5Kỷ SửuTốc HỷBếLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2040

01/06 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 05/06 (Đại An, Giáp Tý) • 07/06 (Tốc Hỷ, Bình Dần) • 10/06 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 12/06 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 16/06 (Đại An, Ất Hợi) • 18/06 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 22/06 (Đại An, Tân Tỵ) • 24/06 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 28/06 (Đại An, Đinh Hợi) • 30/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2040

02/06 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 04/06 (Không Vong, Quý Hợi) • 08/06 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 13/06 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 15/06 (Không Vong, Giáp Tuất) • 19/06 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 21/06 (Không Vong, Canh Thìn) • 25/06 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 27/06 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2040

Ngày Âm Lịch:22-4-2040

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thân tháng Tân Tỵ năm Canh Thân

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2040
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2040
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Canh Thân
22
Ngày Canh Thân - Tháng Tân Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2040
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2040 (Ngày 22 tháng 4, Canh Thân)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.