NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2026

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T719/6Đinh MùiLưu NiênĐịnhNữ
02/08CN20/6Mậu ThânTốc HỷChấp
03/08T221/6Kỷ DậuXích KhẩuPháNguy
04/08T322/6Canh TuấtTiểu CátNguyThất
05/08T423/6Tân HợiKhông VongThànhBích
06/08T524/6Nhâm TýĐại AnThuKhuê
07/08T625/6Quý SửuLưu NiênKhaiLâu
08/08T726/6Giáp DầnTốc HỷBếVị
09/08CN27/6Ất MãoXích KhẩuKiếnMão
10/08T228/6Bình ThìnTiểu CátTrừTất
11/08T329/6Đinh TỵKhông VongMãnChủy
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T430/6Mậu NgọĐại AnBìnhSâm
13/08T51/7Kỷ MùiTốc HỷBìnhTỉnh
14/08T62/7Canh ThânXích KhẩuĐịnhQuỷ
15/08T73/7Tân DậuTiểu CátChấpLiễu
16/08CN4/7Nhâm TuấtKhông VongPháTinh
17/08T25/7Quý HợiĐại AnNguyTrương
18/08T36/7Giáp TýLưu NiênThànhDực
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T47/7Ất SửuTốc HỷThuChẩn
20/08T58/7Bình DầnXích KhẩuKhaiGiác
21/08T69/7Đinh MãoTiểu CátBếCang
22/08T710/7Mậu ThìnKhông VongKiếnĐê
23/08CN11/7Kỷ TỵĐại AnTrừPhòng
24/08T212/7Canh NgọLưu NiênMãnTâm
25/08T313/7Tân MùiTốc HỷBìnhMỹ
26/08T414/7Nhâm ThânXích KhẩuĐịnh
27/08T515/7Quý DậuTiểu CátChấpĐẩu
28/08T616/7Giáp TuấtKhông VongPháNgưu
29/08T717/7Ất HợiĐại AnNguyNữ
30/08CN18/7Bình TýLưu NiênThành
31/08T219/7Đinh SửuTốc HỷThuNguy

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2026

02/08 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 06/08 (Đại An, Nhâm Tý) • 08/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 12/08 (Đại An, Mậu Ngọ) • 13/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 17/08 (Đại An, Quý Hợi) • 19/08 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 23/08 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 25/08 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 29/08 (Đại An, Ất Hợi) • 31/08 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2026

03/08 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 05/08 (Không Vong, Tân Hợi) • 09/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 11/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 14/08 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 16/08 (Không Vong, Nhâm Tuất) • 20/08 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 22/08 (Không Vong, Mậu Thìn) • 26/08 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 28/08 (Không Vong, Giáp Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2026

Ngày Âm Lịch:19-6-2026

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mùi tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2026
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2026
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Bính Ngọ
19
Ngày Đinh Mùi - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2026
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2026 (Ngày 19 tháng 6, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mùi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Thiên Hà Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
16377495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.