NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2026

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T320/7Mậu DầnXích KhẩuKhaiThất
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T421/7Kỷ MãoTiểu CátBếBích
03/09T522/7Canh ThìnKhông VongKiếnKhuê
04/09T623/7Tân TỵĐại AnTrừLâu
05/09T724/7Nhâm NgọLưu NiênMãnVị
06/09CN25/7Quý MùiTốc HỷBìnhMão
07/09T226/7Giáp ThânXích KhẩuĐịnhTất
08/09T327/7Ất DậuTiểu CátChấpChủy
09/09T428/7Bình TuấtKhông VongPháSâm
10/09T529/7Đinh HợiĐại AnNguyTỉnh
11/09T61/8Mậu TýXích KhẩuNguyQuỷ
12/09T72/8Kỷ SửuTiểu CátThànhLiễu
13/09CN3/8Canh DầnKhông VongThuTinh
14/09T24/8Tân MãoĐại AnKhaiTrương
15/09T35/8Nhâm ThìnLưu NiênBếDực
16/09T46/8Quý TỵTốc HỷKiếnChẩn
17/09T57/8Giáp NgọXích KhẩuTrừGiác
18/09T68/8Ất MùiTiểu CátMãnCang
19/09T79/8Bình ThânKhông VongBìnhĐê
20/09CN10/8Đinh DậuĐại AnĐịnhPhòng
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T211/8Mậu TuấtLưu NiênChấpTâm
22/09T312/8Kỷ HợiTốc HỷPháMỹ
23/09T413/8Canh TýXích KhẩuNguy
24/09T514/8Tân SửuTiểu CátThànhĐẩu
25/09T615/8Nhâm DầnKhông VongThuNgưu
26/09T716/8Quý MãoĐại AnKhaiNữ
27/09CN17/8Giáp ThìnLưu NiênBế
28/09T218/8Ất TỵTốc HỷKiếnNguy
29/09T319/8Bình NgọXích KhẩuTrừThất
30/09T420/8Đinh MùiTiểu CátMãnBích

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2026

04/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 06/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 10/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 14/09 (Đại An, Tân Mão) • 16/09 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 20/09 (Đại An, Đinh Dậu) • 22/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 26/09 (Đại An, Quý Mão) • 28/09 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2026

01/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 03/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 07/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 09/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 11/09 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 13/09 (Không Vong, Canh Dần) • 17/09 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 19/09 (Không Vong, Bình Thân) • 23/09 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 25/09 (Không Vong, Nhâm Dần) • 29/09 (Xích Khẩu, Bình Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2026

Ngày Âm Lịch:20-7-2026

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Dần tháng Bính Thân năm Bính Ngọ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2026
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2026
1
Thứ Ba
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Bính Ngọ
20
Ngày Mậu Dần - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2026
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2026 (Ngày 20 tháng 7, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Dần thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Khê Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Thất (Truy (Lợn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04416283
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.