NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2026

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T417/5Bình TýTiểu CátKhai
02/07T518/5Đinh SửuKhông VongBếĐẩu
03/07T619/5Mậu DầnĐại AnKiếnNgưu
04/07T720/5Kỷ MãoLưu NiênTrừNữ
05/07CN21/5Canh ThìnTốc HỷMãn
06/07T222/5Tân TỵXích KhẩuBìnhNguy
07/07T323/5Nhâm NgọTiểu CátĐịnhThất
08/07T424/5Quý MùiKhông VongChấpBích
09/07T525/5Giáp ThânĐại AnPháKhuê
10/07T626/5Ất DậuLưu NiênNguyLâu
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T727/5Bình TuấtTốc HỷThànhVị
12/07CN28/5Đinh HợiXích KhẩuThuMão
13/07T229/5Mậu TýTiểu CátKhaiTất
14/07T31/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiChủy
15/07T42/6Canh DầnTốc HỷBếSâm
16/07T53/6Tân MãoXích KhẩuKiếnTỉnh
17/07T64/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừQuỷ
18/07T75/6Quý TỵKhông VongMãnLiễu
19/07CN6/6Giáp NgọĐại AnBìnhTinh
20/07T27/6Ất MùiLưu NiênĐịnhTrương
21/07T38/6Bình ThânTốc HỷChấpDực
22/07T49/6Đinh DậuXích KhẩuPháChẩn
23/07T510/6Mậu TuấtTiểu CátNguyGiác
24/07T611/6Kỷ HợiKhông VongThànhCang
25/07T712/6Canh TýĐại AnThuĐê
26/07CN13/6Tân SửuLưu NiênKhaiPhòng
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T214/6Nhâm DầnTốc HỷBếTâm
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T315/6Quý MãoXích KhẩuKiếnMỹ
29/07T416/6Giáp ThìnTiểu CátTrừ
30/07T517/6Ất TỵKhông VongMãnĐẩu
31/07T618/6Bình NgọĐại AnBìnhNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2026

03/07 (Đại An, Mậu Dần) • 05/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 09/07 (Đại An, Giáp Thân) • 11/07 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 15/07 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 19/07 (Đại An, Giáp Ngọ) • 21/07 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 25/07 (Đại An, Canh Tý) • 27/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 31/07 (Đại An, Bình Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2026

02/07 (Không Vong, Đinh Sửu) • 06/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 08/07 (Không Vong, Quý Mùi) • 12/07 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 16/07 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 18/07 (Không Vong, Quý Tỵ) • 22/07 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 24/07 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 28/07 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 30/07 (Không Vong, Ất Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2026

Ngày Âm Lịch:17-5-2026

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Tý tháng Giáp Ngọ năm Bính Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2026
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2026
1
Thứ Tư
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Bính Ngọ
17
Ngày Bình Tý - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2026
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2026 (Ngày 17 tháng 5, Bính Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Bình Tý thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
35567798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.