NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2002

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T523/6Tân SửuKhông VongKhaiĐẩu
02/08T624/6Nhâm DầnĐại AnBếNgưu
03/08T725/6Quý MãoLưu NiênKiếnNữ
04/08CN26/6Giáp ThìnTốc HỷTrừ
05/08T227/6Ất TỵXích KhẩuMãnNguy
06/08T328/6Bình NgọTiểu CátBìnhThất
07/08T429/6Đinh MùiKhông VongĐịnhBích
08/08T530/6Mậu ThânĐại AnChấpKhuê
09/08T61/7Kỷ DậuTốc HỷChấpLâu
10/08T72/7Canh TuấtXích KhẩuPháVị
11/08CN3/7Tân HợiTiểu CátNguyMão
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T24/7Nhâm TýKhông VongThànhTất
13/08T35/7Quý SửuĐại AnThuChủy
14/08T46/7Giáp DầnLưu NiênKhaiSâm
15/08T57/7Ất MãoTốc HỷBếTỉnh
16/08T68/7Bình ThìnXích KhẩuKiếnQuỷ
17/08T79/7Đinh TỵTiểu CátTrừLiễu
18/08CN10/7Mậu NgọKhông VongMãnTinh
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T211/7Kỷ MùiĐại AnBìnhTrương
20/08T312/7Canh ThânLưu NiênĐịnhDực
21/08T413/7Tân DậuTốc HỷChấpChẩn
22/08T514/7Nhâm TuấtXích KhẩuPháGiác
23/08T615/7Quý HợiTiểu CátNguyCang
24/08T716/7Giáp TýKhông VongThànhĐê
25/08CN17/7Ất SửuĐại AnThuPhòng
26/08T218/7Bình DầnLưu NiênKhaiTâm
27/08T319/7Đinh MãoTốc HỷBếMỹ
28/08T420/7Mậu ThìnXích KhẩuKiến
29/08T521/7Kỷ TỵTiểu CátTrừĐẩu
30/08T622/7Canh NgọKhông VongMãnNgưu
31/08T723/7Tân MùiĐại AnBìnhNữ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2002

02/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 04/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 08/08 (Đại An, Mậu Thân) • 09/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 13/08 (Đại An, Quý Sửu) • 15/08 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 19/08 (Đại An, Kỷ Mùi) • 21/08 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 25/08 (Đại An, Ất Sửu) • 27/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 31/08 (Đại An, Tân Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2002

01/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 05/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 07/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 10/08 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 12/08 (Không Vong, Nhâm Tý) • 16/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 18/08 (Không Vong, Mậu Ngọ) • 22/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 24/08 (Không Vong, Giáp Tý) • 28/08 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 30/08 (Không Vong, Canh Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2002

Ngày Âm Lịch:23-6-2002

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyTân Sửu tháng Đinh Mùi năm Nhâm Ngọ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2002
1
Thứ Năm
Tháng 6 năm Nhâm Ngọ
23
Ngày Tân Sửu - Tháng Đinh Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2002 (Ngày 23 tháng 6, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Tân Sửu thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Tích Lịch Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Tân không nên pha nước chấm, chủ bị thất thế. (Tân bất hợp tương, chủ nhân bất vị)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Đẩu (Ngưu (Bò)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, nhập trạch, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18397697
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.