NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T221/5Canh NgọTốc HỷĐịnhTâm
02/07T322/5Tân MùiXích KhẩuChấpMỹ
03/07T423/5Nhâm ThânTiểu CátPhá
04/07T524/5Quý DậuKhông VongNguyĐẩu
05/07T625/5Giáp TuấtĐại AnThànhNgưu
06/07T726/5Ất HợiLưu NiênThuNữ
07/07CN27/5Bình TýTốc HỷKhai
08/07T228/5Đinh SửuXích KhẩuBếNguy
09/07T329/5Mậu DầnTiểu CátKiếnThất
10/07T41/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnBích
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T52/6Canh ThìnTốc HỷTrừKhuê
12/07T63/6Tân TỵXích KhẩuMãnLâu
13/07T74/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhVị
14/07CN5/6Quý MùiKhông VongĐịnhMão
15/07T26/6Giáp ThânĐại AnChấpTất
16/07T37/6Ất DậuLưu NiênPháChủy
17/07T48/6Bình TuấtTốc HỷNguySâm
18/07T59/6Đinh HợiXích KhẩuThànhTỉnh
19/07T610/6Mậu TýTiểu CátThuQuỷ
20/07T711/6Kỷ SửuKhông VongKhaiLiễu
21/07CN12/6Canh DầnĐại AnBếTinh
22/07T213/6Tân MãoLưu NiênKiếnTrương
23/07T314/6Nhâm ThìnTốc HỷTrừDực
24/07T415/6Quý TỵXích KhẩuMãnChẩn
25/07T516/6Giáp NgọTiểu CátBìnhGiác
26/07T617/6Ất MùiKhông VongĐịnhCang
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T718/6Bình ThânĐại AnChấpĐê
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
CN19/6Đinh DậuLưu NiênPháPhòng
29/07T220/6Mậu TuấtTốc HỷNguyTâm
30/07T321/6Kỷ HợiXích KhẩuThànhMỹ
31/07T422/6Canh TýTiểu CátThu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2002

01/07 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 05/07 (Đại An, Giáp Tuất) • 07/07 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 11/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 15/07 (Đại An, Giáp Thân) • 17/07 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 21/07 (Đại An, Canh Dần) • 23/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 27/07 (Đại An, Bình Thân) • 29/07 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2002

02/07 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 04/07 (Không Vong, Quý Dậu) • 08/07 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 12/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 14/07 (Không Vong, Quý Mùi) • 18/07 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 20/07 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 24/07 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 26/07 (Không Vong, Ất Mùi) • 30/07 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2002

Ngày Âm Lịch:21-5-2002

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyCanh Ngọ tháng Bính Ngọ năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2002
1
Thứ Hai
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Nhâm Ngọ
21
Ngày Canh Ngọ - Tháng Bính Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2002 (Ngày 21 tháng 5, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Ngọ thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
09305172
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.