NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2002

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T721/4Canh TýLưu NiênBếĐê
02/06CN22/4Tân SửuTốc HỷKiếnPhòng
03/06T223/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừTâm
04/06T324/4Quý MãoTiểu CátMãnMỹ
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T425/4Giáp ThìnKhông VongBình
06/06T526/4Ất TỵĐại AnĐịnhĐẩu
07/06T627/4Bình NgọLưu NiênChấpNgưu
08/06T728/4Đinh MùiTốc HỷPháNữ
09/06CN29/4Mậu ThânXích KhẩuNguy
10/06T230/4Kỷ DậuTiểu CátThànhNguy
11/06T31/5Canh TuấtĐại AnThànhThất
12/06T42/5Tân HợiLưu NiênThuBích
13/06T53/5Nhâm TýTốc HỷKhaiKhuê
14/06T64/5Quý SửuXích KhẩuBếLâu
15/06T75/5Giáp DầnTiểu CátKiếnVị
16/06CN6/5Ất MãoKhông VongTrừMão
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T27/5Bình ThìnĐại AnMãnTất
18/06T38/5Đinh TỵLưu NiênBìnhChủy
19/06T49/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhSâm
20/06T510/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpTỉnh
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T611/5Canh ThânTiểu CátPháQuỷ
22/06T712/5Tân DậuKhông VongNguyLiễu
23/06CN13/5Nhâm TuấtĐại AnThànhTinh
24/06T214/5Quý HợiLưu NiênThuTrương
25/06T315/5Giáp TýTốc HỷKhaiDực
26/06T416/5Ất SửuXích KhẩuBếChẩn
27/06T517/5Bình DầnTiểu CátKiếnGiác
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T618/5Đinh MãoKhông VongTrừCang
29/06T719/5Mậu ThìnĐại AnMãnĐê
30/06CN20/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2002

02/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 06/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 08/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 11/06 (Đại An, Canh Tuất) • 13/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tý) • 17/06 (Đại An, Bình Thìn) • 19/06 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 23/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 25/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 29/06 (Đại An, Mậu Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2002

03/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 05/06 (Không Vong, Giáp Thìn) • 09/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 14/06 (Xích Khẩu, Quý Sửu) • 16/06 (Không Vong, Ất Mão) • 20/06 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 22/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 26/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 28/06 (Không Vong, Đinh Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2002

Ngày Âm Lịch:21-4-2002

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Tý tháng Ất Tỵ năm Nhâm Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2002
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Nhâm Ngọ
21
Ngày Canh Tý - Tháng Ất Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2002 (Ngày 21 tháng 4, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Canh Tý thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
23446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.