NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2002

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
CN24/7Nhâm ThânLưu NiênĐịnh
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T225/7Quý DậuTốc HỷChấpNguy
03/09T326/7Giáp TuấtXích KhẩuPháThất
04/09T427/7Ất HợiTiểu CátNguyBích
05/09T528/7Bình TýKhông VongThànhKhuê
06/09T629/7Đinh SửuĐại AnThuLâu
07/09T71/8Mậu DầnXích KhẩuThuVị
08/09CN2/8Kỷ MãoTiểu CátKhaiMão
09/09T23/8Canh ThìnKhông VongBếTất
10/09T34/8Tân TỵĐại AnKiếnChủy
11/09T45/8Nhâm NgọLưu NiênTrừSâm
12/09T56/8Quý MùiTốc HỷMãnTỉnh
13/09T67/8Giáp ThânXích KhẩuBìnhQuỷ
14/09T78/8Ất DậuTiểu CátĐịnhLiễu
15/09CN9/8Bình TuấtKhông VongChấpTinh
16/09T210/8Đinh HợiĐại AnPháTrương
17/09T311/8Mậu TýLưu NiênNguyDực
18/09T412/8Kỷ SửuTốc HỷThànhChẩn
19/09T513/8Canh DầnXích KhẩuThuGiác
20/09T614/8Tân MãoTiểu CátKhaiCang
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T715/8Nhâm ThìnKhông VongBếĐê
22/09CN16/8Quý TỵĐại AnKiếnPhòng
23/09T217/8Giáp NgọLưu NiênTrừTâm
24/09T318/8Ất MùiTốc HỷMãnMỹ
25/09T419/8Bình ThânXích KhẩuBình
26/09T520/8Đinh DậuTiểu CátĐịnhĐẩu
27/09T621/8Mậu TuấtKhông VongChấpNgưu
28/09T722/8Kỷ HợiĐại AnPháNữ
29/09CN23/8Canh TýLưu NiênNguy
30/09T224/8Tân SửuTốc HỷThànhNguy

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2002

02/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 06/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 10/09 (Đại An, Tân Tỵ) • 12/09 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 16/09 (Đại An, Đinh Hợi) • 18/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 22/09 (Đại An, Quý Tỵ) • 24/09 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 28/09 (Đại An, Kỷ Hợi) • 30/09 (Tốc Hỷ, Tân Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2002

03/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 05/09 (Không Vong, Bình Tý) • 07/09 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 09/09 (Không Vong, Canh Thìn) • 13/09 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 15/09 (Không Vong, Bình Tuất) • 19/09 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 21/09 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 25/09 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 27/09 (Không Vong, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2002

Ngày Âm Lịch:24-7-2002

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyNhâm Thân tháng Mậu Thân năm Nhâm Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2002
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2002
1
Chủ Nhật
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Nhâm Ngọ
24
Ngày Nhâm Thân - Tháng Mậu Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2002
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2002 (Ngày 24 tháng 7, Nhâm Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Nhâm Thân thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Nhâm không nên tháo nước, đề phòng hỏa hoạn. (Nhâm bất uống thủy nan cảnh đề phòng)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Định Tốt
Ý nghĩa: An định, ổn định
Nên làm: Cưới hỏi, xây dựng, ký hợp đồng
Kiêng cữ: Kiện tụng, đô thị
Nhị Thập Bát TúSao (Thử (Chuột)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Chính Tây
Tránh xuất hành hướng Chính Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365778
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.