NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 2001

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T412/6Bình ThânĐại AnChấp
02/08T513/6Đinh DậuLưu NiênPháĐẩu
03/08T614/6Mậu TuấtTốc HỷNguyNgưu
04/08T715/6Kỷ HợiXích KhẩuThànhNữ
05/08CN16/6Canh TýTiểu CátThu
06/08T217/6Tân SửuKhông VongKhaiNguy
07/08T318/6Nhâm DầnĐại AnBếThất
08/08T419/6Quý MãoLưu NiênKiếnBích
09/08T520/6Giáp ThìnTốc HỷTrừKhuê
10/08T621/6Ất TỵXích KhẩuMãnLâu
11/08T722/6Bình NgọTiểu CátBìnhVị
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
CN23/6Đinh MùiKhông VongĐịnhMão
13/08T224/6Mậu ThânĐại AnChấpTất
14/08T325/6Kỷ DậuLưu NiênPháChủy
15/08T426/6Canh TuấtTốc HỷNguySâm
16/08T527/6Tân HợiXích KhẩuThànhTỉnh
17/08T628/6Nhâm TýTiểu CátThuQuỷ
18/08T729/6Quý SửuKhông VongKhaiLiễu
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
CN1/7Giáp DầnTốc HỷKhaiTinh
20/08T22/7Ất MãoXích KhẩuBếTrương
21/08T33/7Bình ThìnTiểu CátKiếnDực
22/08T44/7Đinh TỵKhông VongTrừChẩn
23/08T55/7Mậu NgọĐại AnMãnGiác
24/08T66/7Kỷ MùiLưu NiênBìnhCang
25/08T77/7Canh ThânTốc HỷĐịnhĐê
26/08CN8/7Tân DậuXích KhẩuChấpPhòng
27/08T29/7Nhâm TuấtTiểu CátPháTâm
28/08T310/7Quý HợiKhông VongNguyMỹ
29/08T411/7Giáp TýĐại AnThành
30/08T512/7Ất SửuLưu NiênThuĐẩu
31/08T613/7Bình DầnTốc HỷKhaiNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 2001

01/08 (Đại An, Bình Thân) • 03/08 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 07/08 (Đại An, Nhâm Dần) • 09/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 13/08 (Đại An, Mậu Thân) • 15/08 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 19/08 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 23/08 (Đại An, Mậu Ngọ) • 25/08 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 29/08 (Đại An, Giáp Tý) • 31/08 (Tốc Hỷ, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 2001

04/08 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 06/08 (Không Vong, Tân Sửu) • 10/08 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 12/08 (Không Vong, Đinh Mùi) • 16/08 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 18/08 (Không Vong, Quý Sửu) • 20/08 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 22/08 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 26/08 (Xích Khẩu, Tân Dậu) • 28/08 (Không Vong, Quý Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-2001

Ngày Âm Lịch:12-6-2001

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyBình Thân tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 2001
1
Thứ Tư
Tháng 6 năm Tân Tỵ
12
Ngày Bình Thân - Tháng Ất Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/2001 (Ngày 12 tháng 6, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Thân thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Sơn Hạ Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
04254683
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.