NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 2001

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T714/7Đinh MãoXích KhẩuBếNữ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
CN15/7Mậu ThìnTiểu CátKiến
03/09T216/7Kỷ TỵKhông VongTrừNguy
04/09T317/7Canh NgọĐại AnMãnThất
05/09T418/7Tân MùiLưu NiênBìnhBích
06/09T519/7Nhâm ThânTốc HỷĐịnhKhuê
07/09T620/7Quý DậuXích KhẩuChấpLâu
08/09T721/7Giáp TuấtTiểu CátPháVị
09/09CN22/7Ất HợiKhông VongNguyMão
10/09T223/7Bình TýĐại AnThànhTất
11/09T324/7Đinh SửuLưu NiênThuChủy
12/09T425/7Mậu DầnTốc HỷKhaiSâm
13/09T526/7Kỷ MãoXích KhẩuBếTỉnh
14/09T627/7Canh ThìnTiểu CátKiếnQuỷ
15/09T728/7Tân TỵKhông VongTrừLiễu
16/09CN29/7Nhâm NgọĐại AnMãnTinh
17/09T21/8Quý MùiXích KhẩuMãnTrương
18/09T32/8Giáp ThânTiểu CátBìnhDực
19/09T43/8Ất DậuKhông VongĐịnhChẩn
20/09T54/8Bình TuấtĐại AnChấpGiác
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T65/8Đinh HợiLưu NiênPháCang
22/09T76/8Mậu TýTốc HỷNguyĐê
23/09CN7/8Kỷ SửuXích KhẩuThànhPhòng
24/09T28/8Canh DầnTiểu CátThuTâm
25/09T39/8Tân MãoKhông VongKhaiMỹ
26/09T410/8Nhâm ThìnĐại AnBế
27/09T511/8Quý TỵLưu NiênKiếnĐẩu
28/09T612/8Giáp NgọTốc HỷTrừNgưu
29/09T713/8Ất MùiXích KhẩuMãnNữ
30/09CN14/8Bình ThânTiểu CátBình

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 2001

04/09 (Đại An, Canh Ngọ) • 06/09 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 10/09 (Đại An, Bình Tý) • 12/09 (Tốc Hỷ, Mậu Dần) • 16/09 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 20/09 (Đại An, Bình Tuất) • 22/09 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 26/09 (Đại An, Nhâm Thìn) • 28/09 (Tốc Hỷ, Giáp Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 2001

01/09 (Xích Khẩu, Đinh Mão) • 03/09 (Không Vong, Kỷ Tỵ) • 07/09 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 09/09 (Không Vong, Ất Hợi) • 13/09 (Xích Khẩu, Kỷ Mão) • 15/09 (Không Vong, Tân Tỵ) • 17/09 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 19/09 (Không Vong, Ất Dậu) • 23/09 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 25/09 (Không Vong, Tân Mão) • 29/09 (Xích Khẩu, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-2001

Ngày Âm Lịch:14-7-2001

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Mão tháng Bính Thân năm Tân Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 2001
1
Thứ Bảy
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 7 năm Tân Tỵ
14
Ngày Đinh Mão - Tháng Bính Thân
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/2001 (Ngày 14 tháng 7, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Nữ (Bá (Dơi)) Xấu
Nên làm: Tế lễ, an táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.