NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2001

9 ngày tốt | 11 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
CN11/5Ất SửuTiểu CátBếPhòng
02/07T212/5Bình DầnKhông VongKiếnTâm
03/07T313/5Đinh MãoĐại AnTrừMỹ
04/07T414/5Mậu ThìnLưu NiênMãn
05/07T515/5Kỷ TỵTốc HỷBìnhĐẩu
06/07T616/5Canh NgọXích KhẩuĐịnhNgưu
07/07T717/5Tân MùiTiểu CátChấpNữ
08/07CN18/5Nhâm ThânKhông VongPhá
09/07T219/5Quý DậuĐại AnNguyNguy
10/07T320/5Giáp TuấtLưu NiênThànhThất
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T421/5Ất HợiTốc HỷThuBích
12/07T522/5Bình TýXích KhẩuKhaiKhuê
13/07T623/5Đinh SửuTiểu CátBếLâu
14/07T724/5Mậu DầnKhông VongKiếnVị
15/07CN25/5Kỷ MãoĐại AnTrừMão
16/07T226/5Canh ThìnLưu NiênMãnTất
17/07T327/5Tân TỵTốc HỷBìnhChủy
18/07T428/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhSâm
19/07T529/5Quý MùiTiểu CátChấpTỉnh
20/07T630/5Giáp ThânKhông VongPháQuỷ
21/07T71/6Ất DậuLưu NiênPháLiễu
22/07CN2/6Bình TuấtTốc HỷNguyTinh
23/07T23/6Đinh HợiXích KhẩuThànhTrương
24/07T34/6Mậu TýTiểu CátThuDực
25/07T45/6Kỷ SửuKhông VongKhaiChẩn
26/07T56/6Canh DầnĐại AnBếGiác
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T67/6Tân MãoLưu NiênKiếnCang
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T78/6Nhâm ThìnTốc HỷTrừĐê
29/07CN9/6Quý TỵXích KhẩuMãnPhòng
30/07T210/6Giáp NgọTiểu CátBìnhTâm
31/07T311/6Ất MùiKhông VongĐịnhMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2001

03/07 (Đại An, Đinh Mão) • 05/07 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 09/07 (Đại An, Quý Dậu) • 11/07 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 15/07 (Đại An, Kỷ Mão) • 17/07 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 22/07 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 26/07 (Đại An, Canh Dần) • 28/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2001

02/07 (Không Vong, Bình Dần) • 06/07 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 08/07 (Không Vong, Nhâm Thân) • 12/07 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 14/07 (Không Vong, Mậu Dần) • 18/07 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 20/07 (Không Vong, Giáp Thân) • 23/07 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 25/07 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 29/07 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 31/07 (Không Vong, Ất Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2001

Ngày Âm Lịch:11-5-2001

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyẤt Sửu tháng Giáp Ngọ năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2001
1
Chủ Nhật
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Tân Tỵ
11
Ngày Ất Sửu - Tháng Giáp Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2001 (Ngày 11 tháng 5, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Sửu thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Giản Hạ Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
07446586
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.