NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2001

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T610/4Ất MùiTốc HỷPháCang
02/06T711/4Bình ThânXích KhẩuNguyĐê
03/06CN12/4Đinh DậuTiểu CátThànhPhòng
04/06T213/4Mậu TuấtKhông VongThuTâm
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T314/4Kỷ HợiĐại AnKhaiMỹ
06/06T415/4Canh TýLưu NiênBế
07/06T516/4Tân SửuTốc HỷKiếnĐẩu
08/06T617/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừNgưu
09/06T718/4Quý MãoTiểu CátMãnNữ
10/06CN19/4Giáp ThìnKhông VongBình
11/06T220/4Ất TỵĐại AnĐịnhNguy
12/06T321/4Bình NgọLưu NiênChấpThất
13/06T422/4Đinh MùiTốc HỷPháBích
14/06T523/4Mậu ThânXích KhẩuNguyKhuê
15/06T624/4Kỷ DậuTiểu CátThànhLâu
16/06T725/4Canh TuấtKhông VongThuVị
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN26/4Tân HợiĐại AnKhaiMão
18/06T227/4Nhâm TýLưu NiênBếTất
19/06T328/4Quý SửuTốc HỷKiếnChủy
20/06T429/4Giáp DầnXích KhẩuTrừSâm
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T51/5Ất MãoĐại AnTrừTỉnh
22/06T62/5Bình ThìnLưu NiênMãnQuỷ
23/06T73/5Đinh TỵTốc HỷBìnhLiễu
24/06CN4/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhTinh
25/06T25/5Kỷ MùiTiểu CátChấpTrương
26/06T36/5Canh ThânKhông VongPháDực
27/06T47/5Tân DậuĐại AnNguyChẩn
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T58/5Nhâm TuấtLưu NiênThànhGiác
29/06T69/5Quý HợiTốc HỷThuCang
30/06T710/5Giáp TýXích KhẩuKhaiĐê

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2001

01/06 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 05/06 (Đại An, Kỷ Hợi) • 07/06 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 11/06 (Đại An, Ất Tỵ) • 13/06 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 17/06 (Đại An, Tân Hợi) • 19/06 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 21/06 (Đại An, Ất Mão) • 23/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 27/06 (Đại An, Tân Dậu) • 29/06 (Tốc Hỷ, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2001

02/06 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 04/06 (Không Vong, Mậu Tuất) • 08/06 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 10/06 (Không Vong, Giáp Thìn) • 14/06 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 16/06 (Không Vong, Canh Tuất) • 20/06 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 24/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 26/06 (Không Vong, Canh Thân) • 30/06 (Xích Khẩu, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2001

Ngày Âm Lịch:10-4-2001

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyẤt Mùi tháng Quý Tỵ năm Tân Tỵ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2001
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 4 năm Tân Tỵ
10
Ngày Ất Mùi - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2001 (Ngày 10 tháng 4, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.