NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2001

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T39/4Giáp TýLưu NiênBếDực
02/05T410/4Ất SửuTốc HỷKiếnChẩn
03/05T511/4Bình DầnXích KhẩuTrừGiác
04/05T612/4Đinh MãoTiểu CátMãnCang
05/05T713/4Mậu ThìnKhông VongBìnhĐê
06/05CN14/4Kỷ TỵĐại AnĐịnhPhòng
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T215/4Canh NgọLưu NiênChấpTâm
08/05T316/4Tân MùiTốc HỷPháMỹ
09/05T417/4Nhâm ThânXích KhẩuNguy
10/05T518/4Quý DậuTiểu CátThànhĐẩu
11/05T619/4Giáp TuấtKhông VongThuNgưu
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T720/4Ất HợiĐại AnKhaiNữ
13/05CN21/4Bình TýLưu NiênBế
14/05T222/4Đinh SửuTốc HỷKiếnNguy
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T323/4Mậu DầnXích KhẩuTrừThất
16/05T424/4Kỷ MãoTiểu CátMãnBích
17/05T525/4Canh ThìnKhông VongBìnhKhuê
18/05T626/4Tân TỵĐại AnĐịnhLâu
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T727/4Nhâm NgọLưu NiênChấpVị
20/05CN28/4Quý MùiTốc HỷPháMão
21/05T229/4Giáp ThânXích KhẩuNguyTất
22/05T330/4Ất DậuTiểu CátThànhChủy
23/05T41/4Bình TuấtKhông VongThuSâm
24/05T52/4Đinh HợiĐại AnKhaiTỉnh
25/05T63/4Mậu TýLưu NiênBếQuỷ
26/05T74/4Kỷ SửuTốc HỷKiếnLiễu
27/05CN5/4Canh DầnXích KhẩuTrừTinh
28/05T26/4Tân MãoTiểu CátMãnTrương
29/05T37/4Nhâm ThìnKhông VongBìnhDực
30/05T48/4Quý TỵĐại AnĐịnhChẩn
31/05T59/4Giáp NgọLưu NiênChấpGiác

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2001

02/05 (Tốc Hỷ, Ất Sửu) • 06/05 (Đại An, Kỷ Tỵ) • 08/05 (Tốc Hỷ, Tân Mùi) • 12/05 (Đại An, Ất Hợi) • 14/05 (Tốc Hỷ, Đinh Sửu) • 18/05 (Đại An, Tân Tỵ) • 20/05 (Tốc Hỷ, Quý Mùi) • 24/05 (Đại An, Đinh Hợi) • 26/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 30/05 (Đại An, Quý Tỵ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2001

03/05 (Xích Khẩu, Bình Dần) • 05/05 (Không Vong, Mậu Thìn) • 09/05 (Xích Khẩu, Nhâm Thân) • 11/05 (Không Vong, Giáp Tuất) • 15/05 (Xích Khẩu, Mậu Dần) • 17/05 (Không Vong, Canh Thìn) • 21/05 (Xích Khẩu, Giáp Thân) • 23/05 (Không Vong, Bình Tuất) • 27/05 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 29/05 (Không Vong, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2001

Ngày Âm Lịch:9-4-2001

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyGiáp Tý tháng Quý Tỵ năm Tân Tỵ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2001
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Tân Tỵ
9
Ngày Giáp Tý - Tháng Quý Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2001 (Ngày 09 tháng 4, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Tý thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bế Xấu
Ý nghĩa: Đóng lại, cấm kỵ
Nên làm: An táng, làm đám
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335491
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.