NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2001

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN8/3Giáp NgọKhông VongPháTinh
02/04T29/3Ất MùiĐại AnNguyTrương
03/04T310/3Bình ThânLưu NiênThànhDực
04/04T411/3Đinh DậuTốc HỷThuChẩn
05/04T512/3Mậu TuấtXích KhẩuKhaiGiác
06/04T613/3Kỷ HợiTiểu CátBếCang
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T714/3Canh TýKhông VongKiếnĐê
08/04CN15/3Tân SửuĐại AnTrừPhòng
09/04T216/3Nhâm DầnLưu NiênMãnTâm
10/04T317/3Quý MãoTốc HỷBìnhMỹ
11/04T418/3Giáp ThìnXích KhẩuĐịnh
12/04T519/3Ất TỵTiểu CátChấpĐẩu
13/04T620/3Bình NgọKhông VongPháNgưu
14/04T721/3Đinh MùiĐại AnNguyNữ
15/04CN22/3Mậu ThânLưu NiênThành
16/04T223/3Kỷ DậuTốc HỷThuNguy
17/04T324/3Canh TuấtXích KhẩuKhaiThất
18/04T425/3Tân HợiTiểu CátBếBích
19/04T526/3Nhâm TýKhông VongKiếnKhuê
20/04T627/3Quý SửuĐại AnTrừLâu
21/04T728/3Giáp DầnLưu NiênMãnVị
22/04
Ngày Trái Đất
CN29/3Ất MãoTốc HỷBìnhMão
23/04T21/4Bình ThìnKhông VongBìnhTất
24/04T32/4Đinh TỵĐại AnĐịnhChủy
25/04T43/4Mậu NgọLưu NiênChấpSâm
26/04T54/4Kỷ MùiTốc HỷPháTỉnh
27/04T65/4Canh ThânXích KhẩuNguyQuỷ
28/04T76/4Tân DậuTiểu CátThànhLiễu
29/04CN7/4Nhâm TuấtKhông VongThuTinh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T28/4Quý HợiĐại AnKhaiTrương

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2001

02/04 (Đại An, Ất Mùi) • 04/04 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu) • 08/04 (Đại An, Tân Sửu) • 10/04 (Tốc Hỷ, Quý Mão) • 14/04 (Đại An, Đinh Mùi) • 16/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Dậu) • 20/04 (Đại An, Quý Sửu) • 22/04 (Tốc Hỷ, Ất Mão) • 24/04 (Đại An, Đinh Tỵ) • 26/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mùi) • 30/04 (Đại An, Quý Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2001

01/04 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 05/04 (Xích Khẩu, Mậu Tuất) • 07/04 (Không Vong, Canh Tý) • 11/04 (Xích Khẩu, Giáp Thìn) • 13/04 (Không Vong, Bình Ngọ) • 17/04 (Xích Khẩu, Canh Tuất) • 19/04 (Không Vong, Nhâm Tý) • 23/04 (Không Vong, Bình Thìn) • 27/04 (Xích Khẩu, Canh Thân) • 29/04 (Không Vong, Nhâm Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2001

Ngày Âm Lịch:8-3-2001

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyGiáp Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Tỵ

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2001
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Tân Tỵ
8
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Nhâm Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2001 (Ngày 08 tháng 3, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Giáp Ngọ thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Giáp không nên mở kho, của cải thất thoát. (Giáp bất khai thương, tài vật bất lai)

Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19407798
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.