NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2001

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T57/2Quý HợiXích KhẩuKiếnTỉnh
02/03T68/2Giáp TýTiểu CátTrừQuỷ
03/03T79/2Ất SửuKhông VongMãnLiễu
04/03CN10/2Bình DầnĐại AnBìnhTinh
05/03T211/2Đinh MãoLưu NiênĐịnhTrương
06/03T312/2Mậu ThìnTốc HỷChấpDực
07/03T413/2Kỷ TỵXích KhẩuPháChẩn
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T514/2Canh NgọTiểu CátNguyGiác
09/03T615/2Tân MùiKhông VongThànhCang
10/03T716/2Nhâm ThânĐại AnThuĐê
11/03CN17/2Quý DậuLưu NiênKhaiPhòng
12/03T218/2Giáp TuấtTốc HỷBếTâm
13/03T319/2Ất HợiXích KhẩuKiếnMỹ
14/03
Ngày White Day
T420/2Bình TýTiểu CátTrừ
15/03T521/2Đinh SửuKhông VongMãnĐẩu
16/03T622/2Mậu DầnĐại AnBìnhNgưu
17/03T723/2Kỷ MãoLưu NiênĐịnhNữ
18/03CN24/2Canh ThìnTốc HỷChấp
19/03T225/2Tân TỵXích KhẩuPháNguy
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T326/2Nhâm NgọTiểu CátNguyThất
21/03T427/2Quý MùiKhông VongThànhBích
22/03
Ngày Nước Thế giới
T528/2Giáp ThânĐại AnThuKhuê
23/03T629/2Ất DậuLưu NiênKhaiLâu
24/03T730/2Bình TuấtTốc HỷBếVị
25/03CN1/3Đinh HợiTiểu CátBếMão
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T22/3Mậu TýKhông VongKiếnTất
27/03T33/3Kỷ SửuĐại AnTrừChủy
28/03T44/3Canh DầnLưu NiênMãnSâm
29/03T55/3Tân MãoTốc HỷBìnhTỉnh
30/03T66/3Nhâm ThìnXích KhẩuĐịnhQuỷ
31/03T77/3Quý TỵTiểu CátChấpLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2001

04/03 (Đại An, Bình Dần) • 06/03 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 10/03 (Đại An, Nhâm Thân) • 12/03 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 16/03 (Đại An, Mậu Dần) • 18/03 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 22/03 (Đại An, Giáp Thân) • 24/03 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 27/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 29/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2001

01/03 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 03/03 (Không Vong, Ất Sửu) • 07/03 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 09/03 (Không Vong, Tân Mùi) • 13/03 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 15/03 (Không Vong, Đinh Sửu) • 19/03 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 21/03 (Không Vong, Quý Mùi) • 26/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 30/03 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2001

Ngày Âm Lịch:7-2-2001

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyQuý Hợi tháng Tân Mão năm Tân Tỵ

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2001
1
Thứ Năm
Tháng 2 năm Tân Tỵ
7
Ngày Quý Hợi - Tháng Tân Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2001 (Ngày 07 tháng 2, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Quý Hợi thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Quý không nên tự trang, ra ngoài bất lợi. (Quý bất từ mi kiến lật xuất hành)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Đông Nam
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.