NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2001

9 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T59/1Ất MùiTiểu CátThuTỉnh
02/02T610/1Bình ThânKhông VongKhaiQuỷ
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T711/1Đinh DậuĐại AnBếLiễu
04/02CN12/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnTinh
05/02T213/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTrương
06/02T314/1Canh TýXích KhẩuMãnDực
07/02T415/1Tân SửuTiểu CátBìnhChẩn
08/02T516/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhGiác
09/02T617/1Quý MãoĐại AnChấpCang
10/02T718/1Giáp ThìnLưu NiênPháĐê
11/02CN19/1Ất TỵTốc HỷNguyPhòng
12/02T220/1Bình NgọXích KhẩuThànhTâm
13/02T321/1Đinh MùiTiểu CátThuMỹ
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T422/1Mậu ThânKhông VongKhai
15/02T523/1Kỷ DậuĐại AnBếĐẩu
16/02T624/1Canh TuấtLưu NiênKiếnNgưu
17/02T725/1Tân HợiTốc HỷTrừNữ
18/02CN26/1Nhâm TýXích KhẩuMãn
19/02T227/1Quý SửuTiểu CátBìnhNguy
20/02T328/1Giáp DầnKhông VongĐịnhThất
21/02T429/1Ất MãoĐại AnChấpBích
22/02T530/1Bình ThìnLưu NiênPháKhuê
23/02T61/2Đinh TỵXích KhẩuPháLâu
24/02T72/2Mậu NgọTiểu CátNguyVị
25/02CN3/2Kỷ MùiKhông VongThànhMão
26/02T24/2Canh ThânĐại AnThuTất
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T35/2Tân DậuLưu NiênKhaiChủy
28/02T46/2Nhâm TuấtTốc HỷBếSâm

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2001

03/02 (Đại An, Đinh Dậu) • 05/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 09/02 (Đại An, Quý Mão) • 11/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 15/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 17/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 21/02 (Đại An, Ất Mão) • 26/02 (Đại An, Canh Thân) • 28/02 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2001

02/02 (Không Vong, Bình Thân) • 06/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 08/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 12/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 14/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 18/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 20/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 23/02 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 25/02 (Không Vong, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2001

Ngày Âm Lịch:9-1-2001

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyẤt Mùi tháng Canh Dần năm Tân Tỵ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2001
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2001
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Tân Tỵ
9
Ngày Ất Mùi - Tháng Canh Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2001
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2001 (Ngày 09 tháng 1, Tân Tỵ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Ất Mùi thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Dương Liễu Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Ất không nên đào giếng, nước ngầm không yên. (Ất bất tác chủng, thần bất an)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
30517293
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.