◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08CN3/7Kỷ SửuTiểu CátThuPhòng
02/08T24/7Canh DầnKhông VongKhaiTâm
03/08T35/7Tân MãoĐại AnBếMỹ
04/08T46/7Nhâm ThìnLưu NiênKiếnCơ
05/08T57/7Quý TỵTốc HỷTrừĐẩu
06/08T68/7Giáp NgọXích KhẩuMãnNgưu
07/08T79/7Ất MùiTiểu CátBìnhNữ
08/08CN10/7Bình ThânKhông VongĐịnhHư
09/08T211/7Đinh DậuĐại AnChấpNguy
10/08T312/7Mậu TuấtLưu NiênPháThất
11/08T413/7Kỷ HợiTốc HỷNguyBích
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T514/7Canh TýXích KhẩuThànhKhuê
13/08T615/7Tân SửuTiểu CátThuLâu
14/08T716/7Nhâm DầnKhông VongKhaiVị
15/08CN17/7Quý MãoĐại AnBếMão
16/08T218/7Giáp ThìnLưu NiênKiếnTất
17/08T319/7Ất TỵTốc HỷTrừChủy
18/08T420/7Bình NgọXích KhẩuMãnSâm
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T521/7Đinh MùiTiểu CátBìnhTỉnh
20/08T622/7Mậu ThânKhông VongĐịnhQuỷ
21/08T723/7Kỷ DậuĐại AnChấpLiễu
22/08CN24/7Canh TuấtLưu NiênPháTinh
23/08T225/7Tân HợiTốc HỷNguyTrương
24/08T326/7Nhâm TýXích KhẩuThànhDực
25/08T427/7Quý SửuTiểu CátThuChẩn
26/08T528/7Giáp DầnKhông VongKhaiGiác
27/08T629/7Ất MãoĐại AnBếCang
28/08T71/8Bình ThìnXích KhẩuBếĐê
29/08CN2/8Đinh TỵTiểu CátKiếnPhòng
30/08T23/8Mậu NgọKhông VongTrừTâm
31/08T34/8Kỷ MùiĐại AnMãnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1954

03/08 (Đại An, Tân Mão) • 05/08 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 09/08 (Đại An, Đinh Dậu) • 11/08 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 15/08 (Đại An, Quý Mão) • 17/08 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 21/08 (Đại An, Kỷ Dậu) • 23/08 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 27/08 (Đại An, Ất Mão) • 31/08 (Đại An, Kỷ Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1954

02/08 (Không Vong, Canh Dần) • 06/08 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 08/08 (Không Vong, Bình Thân) • 12/08 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 14/08 (Không Vong, Nhâm Dần) • 18/08 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 20/08 (Không Vong, Mậu Thân) • 24/08 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 26/08 (Không Vong, Giáp Dần) • 28/08 (Xích Khẩu, Bình Thìn) • 30/08 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1954

Ngày Âm Lịch:3-7-1954

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Sửu tháng Nhâm Thân năm Giáp Ngọ

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1954
1
Chủ Nhật
Tháng 7 năm Giáp Ngọ
3
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Nhâm Thân
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1954 (Ngày 03 tháng 7, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Phòng (Thỏ) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, khai trương, giao dịch
Kiêng cữ: An táng, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.