◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 9 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/09
Ngày Khai giảng năm học mới
T45/8Canh ThânLưu NiênBìnhCơ
02/09
Ngày Quốc khánh Việt Nam
T56/8Tân DậuTốc HỷĐịnhĐẩu
03/09T67/8Nhâm TuấtXích KhẩuChấpNgưu
04/09T78/8Quý HợiTiểu CátPháNữ
05/09CN9/8Giáp TýKhông VongNguyHư
06/09T210/8Ất SửuĐại AnThànhNguy
07/09T311/8Bình DầnLưu NiênThuThất
08/09T412/8Đinh MãoTốc HỷKhaiBích
09/09T513/8Mậu ThìnXích KhẩuBếKhuê
10/09T614/8Kỷ TỵTiểu CátKiếnLâu
11/09T715/8Canh NgọKhông VongTrừVị
12/09CN16/8Tân MùiĐại AnMãnMão
13/09T217/8Nhâm ThânLưu NiênBìnhTất
14/09T318/8Quý DậuTốc HỷĐịnhChủy
15/09T419/8Giáp TuấtXích KhẩuChấpSâm
16/09T520/8Ất HợiTiểu CátPháTỉnh
17/09T621/8Bình TýKhông VongNguyQuỷ
18/09T722/8Đinh SửuĐại AnThànhLiễu
19/09CN23/8Mậu DầnLưu NiênThuTinh
20/09T224/8Kỷ MãoTốc HỷKhaiTrương
21/09
Ngày Quốc tế Hòa bình
T325/8Canh ThìnXích KhẩuBếDực
22/09T426/8Tân TỵTiểu CátKiếnChẩn
23/09T527/8Nhâm NgọKhông VongTrừGiác
24/09T628/8Quý MùiĐại AnMãnCang
25/09T729/8Giáp ThânLưu NiênBìnhĐê
26/09CN30/8Ất DậuTốc HỷĐịnhPhòng
27/09T21/9Bình TuấtTiểu CátĐịnhTâm
28/09T32/9Đinh HợiKhông VongChấpMỹ
29/09T43/9Mậu TýĐại AnPháCơ
30/09T54/9Kỷ SửuLưu NiênNguyĐẩu

Các ngày tốt trong Tháng 9 năm 1954

02/09 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 06/09 (Đại An, Ất Sửu) • 08/09 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 12/09 (Đại An, Tân Mùi) • 14/09 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 18/09 (Đại An, Đinh Sửu) • 20/09 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 24/09 (Đại An, Quý Mùi) • 26/09 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 29/09 (Đại An, Mậu Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 9 năm 1954

03/09 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 05/09 (Không Vong, Giáp Tý) • 09/09 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 11/09 (Không Vong, Canh Ngọ) • 15/09 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 17/09 (Không Vong, Bình Tý) • 21/09 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 23/09 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 28/09 (Không Vong, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-9-1954

Ngày Âm Lịch:5-8-1954

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyCanh Thân tháng Quý Dậu năm Giáp Ngọ

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 9 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 09 năm 1954
1
Thứ Tư
Ngày Khai giảng năm học mới
Tháng 8 năm Giáp Ngọ
5
Ngày Canh Thân - Tháng Quý Dậu
Tiết khí: Xử Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 9 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/09/1954 (Ngày 05 tháng 8, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.