| Ngày | Thứ | Âm lịch | Can Chi | Lục Diệu | 12 Trực | 28 Sao |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01/07 Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam | T5 | 2/6 | Mậu Ngọ | Tốc Hỷ | Bình | Giác |
| 02/07 | T6 | 3/6 | Kỷ Mùi | Xích Khẩu | Định | Cang |
| 03/07 | T7 | 4/6 | Canh Thân | Tiểu Cát | Chấp | Đê |
| 04/07 | CN | 5/6 | Tân Dậu | Không Vong | Phá | Phòng |
| 05/07 | T2 | 6/6 | Nhâm Tuất | Đại An | Nguy | Tâm |
| 06/07 | T3 | 7/6 | Quý Hợi | Lưu Niên | Thành | Mỹ |
| 07/07 | T4 | 8/6 | Giáp Tý | Tốc Hỷ | Thu | Cơ |
| 08/07 | T5 | 9/6 | Ất Sửu | Xích Khẩu | Khai | Đẩu |
| 09/07 | T6 | 10/6 | Bình Dần | Tiểu Cát | Bế | Ngưu |
| 10/07 | T7 | 11/6 | Đinh Mão | Không Vong | Kiến | Nữ |
| 11/07 Ngày Dân số Thế giới | CN | 12/6 | Mậu Thìn | Đại An | Trừ | Hư |
| 12/07 | T2 | 13/6 | Kỷ Tỵ | Lưu Niên | Mãn | Nguy |
| 13/07 | T3 | 14/6 | Canh Ngọ | Tốc Hỷ | Bình | Thất |
| 14/07 | T4 | 15/6 | Tân Mùi | Xích Khẩu | Định | Bích |
| 15/07 | T5 | 16/6 | Nhâm Thân | Tiểu Cát | Chấp | Khuê |
| 16/07 | T6 | 17/6 | Quý Dậu | Không Vong | Phá | Lâu |
| 17/07 | T7 | 18/6 | Giáp Tuất | Đại An | Nguy | Vị |
| 18/07 | CN | 19/6 | Ất Hợi | Lưu Niên | Thành | Mão |
| 19/07 | T2 | 20/6 | Bình Tý | Tốc Hỷ | Thu | Tất |
| 20/07 | T3 | 21/6 | Đinh Sửu | Xích Khẩu | Khai | Chủy |
| 21/07 | T4 | 22/6 | Mậu Dần | Tiểu Cát | Bế | Sâm |
| 22/07 | T5 | 23/6 | Kỷ Mão | Không Vong | Kiến | Tỉnh |
| 23/07 | T6 | 24/6 | Canh Thìn | Đại An | Trừ | Quỷ |
| 24/07 | T7 | 25/6 | Tân Tỵ | Lưu Niên | Mãn | Liễu |
| 25/07 | CN | 26/6 | Nhâm Ngọ | Tốc Hỷ | Bình | Tinh |
| 26/07 | T2 | 27/6 | Quý Mùi | Xích Khẩu | Định | Trương |
| 27/07 Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam | T3 | 28/6 | Giáp Thân | Tiểu Cát | Chấp | Dực |
| 28/07 Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam | T4 | 29/6 | Ất Dậu | Không Vong | Phá | Chẩn |
| 29/07 | T5 | 30/6 | Bình Tuất | Đại An | Nguy | Giác |
| 30/07 | T6 | 1/7 | Đinh Hợi | Tốc Hỷ | Nguy | Cang |
| 31/07 | T7 | 2/7 | Mậu Tý | Xích Khẩu | Thành | Đê |
Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1954
01/07 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ) • 05/07 (Đại An, Nhâm Tuất) • 07/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 11/07 (Đại An, Mậu Thìn) • 13/07 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 17/07 (Đại An, Giáp Tuất) • 19/07 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 23/07 (Đại An, Canh Thìn) • 25/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 29/07 (Đại An, Bình Tuất) • 30/07 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi)
Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1954
02/07 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi) • 04/07 (Không Vong, Tân Dậu) • 08/07 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 10/07 (Không Vong, Đinh Mão) • 14/07 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 16/07 (Không Vong, Quý Dậu) • 20/07 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 22/07 (Không Vong, Kỷ Mão) • 26/07 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 28/07 (Không Vong, Ất Dậu) • 31/07 (Xích Khẩu, Mậu Tý)
Lịch Vạn Niên
Ngày Dương Lịch:1-7-1954
Ngày Âm Lịch:2-6-1954
Ngày trong tuần:Thứ Năm
NgàyMậu Ngọ tháng Tân Mùi năm Giáp Ngọ
Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
| Giờ Hoàng Đạo | Tý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h) |
| Giờ Hắc Đạo | Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h) |
| Ngũ Hành | Ngày Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Thiên Thượng Hỏa |
| Bành Tổ Bách Kỵ Nhật | Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu) Giờ Ngọ không nên lợp nhà, phòng sát khí. (Ngọ bất cái cựu tương sát nhi thái) |
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Tốc Hỷ Tốt Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn. |
| Thập Nhị Kiến Trừ | Trực Bình Bình Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa |
| Nhị Thập Bát Tú | Sao Giác (Giao (Rồng)) Tốt Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương, xuất hành Kiêng cữ: An táng |
| Hướng Xuất Hành | Hỷ Thần: Đông Nam Tài Thần: Chính Bắc Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần. |
| Số May Mắn | 07286586 |