◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T31/5Mậu TýĐại AnKhaiDực
02/06T42/5Kỷ SửuLưu NiênBếChẩn
03/06T53/5Canh DầnTốc HỷKiếnGiác
04/06T64/5Tân MãoXích KhẩuTrừCang
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T75/5Nhâm ThìnTiểu CátMãnĐê
06/06CN6/5Quý TỵKhông VongBìnhPhòng
07/06T27/5Giáp NgọĐại AnĐịnhTâm
08/06T38/5Ất MùiLưu NiênChấpMỹ
09/06T49/5Bình ThânTốc HỷPháCơ
10/06T510/5Đinh DậuXích KhẩuNguyĐẩu
11/06T611/5Mậu TuấtTiểu CátThànhNgưu
12/06T712/5Kỷ HợiKhông VongThuNữ
13/06CN13/5Canh TýĐại AnKhaiHư
14/06T214/5Tân SửuLưu NiênBếNguy
15/06T315/5Nhâm DầnTốc HỷKiếnThất
16/06T416/5Quý MãoXích KhẩuTrừBích
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T517/5Giáp ThìnTiểu CátMãnKhuê
18/06T618/5Ất TỵKhông VongBìnhLâu
19/06T719/5Bình NgọĐại AnĐịnhVị
20/06CN20/5Đinh MùiLưu NiênChấpMão
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T221/5Mậu ThânTốc HỷPháTất
22/06T322/5Kỷ DậuXích KhẩuNguyChủy
23/06T423/5Canh TuấtTiểu CátThànhSâm
24/06T524/5Tân HợiKhông VongThuTỉnh
25/06T625/5Nhâm TýĐại AnKhaiQuỷ
26/06T726/5Quý SửuLưu NiênBếLiễu
27/06CN27/5Giáp DầnTốc HỷKiếnTinh
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T228/5Ất MãoXích KhẩuTrừTrương
29/06T329/5Bình ThìnTiểu CátMãnDực
30/06T41/6Đinh TỵLưu NiênMãnChẩn

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1954

01/06 (Đại An, Mậu Tý) • 03/06 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 07/06 (Đại An, Giáp Ngọ) • 09/06 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 13/06 (Đại An, Canh Tý) • 15/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 19/06 (Đại An, Bình Ngọ) • 21/06 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 25/06 (Đại An, Nhâm Tý) • 27/06 (Tốc Hỷ, Giáp Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1954

04/06 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 06/06 (Không Vong, Quý Tỵ) • 10/06 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 12/06 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 16/06 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 18/06 (Không Vong, Ất Tỵ) • 22/06 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 24/06 (Không Vong, Tân Hợi) • 28/06 (Xích Khẩu, Ất Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1954

Ngày Âm Lịch:1-5-1954

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyMậu Tý tháng Canh Ngọ năm Giáp Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1954
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Giáp Ngọ
1
Ngày Mậu Tý - Tháng Canh Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1954 (Ngày 01 tháng 5, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Dực (Xà (Rắn)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.