◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 1954

▶

11 ngày tốt | 11 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T729/3Đinh TỵTốc HỷChấpLiễu
02/05CN30/3Mậu NgọXích KhẩuPháTinh
03/05T21/4Kỷ MùiKhông VongPháTrương
04/05T32/4Canh ThânĐại AnNguyDực
05/05T43/4Tân DậuLưu NiênThànhChẩn
06/05T54/4Nhâm TuấtTốc HỷThuGiác
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T65/4Quý HợiXích KhẩuKhaiCang
08/05T76/4Giáp TýTiểu CátBếĐê
09/05CN7/4Ất SửuKhông VongKiếnPhòng
10/05T28/4Bình DầnĐại AnTrừTâm
11/05T39/4Đinh MãoLưu NiênMãnMỹ
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T410/4Mậu ThìnTốc HỷBìnhCơ
13/05T511/4Kỷ TỵXích KhẩuĐịnhĐẩu
14/05T612/4Canh NgọTiểu CátChấpNgưu
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T713/4Tân MùiKhông VongPháNữ
16/05CN14/4Nhâm ThânĐại AnNguyHư
17/05T215/4Quý DậuLưu NiênThànhNguy
18/05T316/4Giáp TuấtTốc HỷThuThất
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T417/4Ất HợiXích KhẩuKhaiBích
20/05T518/4Bình TýTiểu CátBếKhuê
21/05T619/4Đinh SửuKhông VongKiếnLâu
22/05T720/4Mậu DầnĐại AnTrừVị
23/05CN21/4Kỷ MãoLưu NiênMãnMão
24/05T222/4Canh ThìnTốc HỷBìnhTất
25/05T323/4Tân TỵXích KhẩuĐịnhChủy
26/05T424/4Nhâm NgọTiểu CátChấpSâm
27/05T525/4Quý MùiKhông VongPháTỉnh
28/05T626/4Giáp ThânĐại AnNguyQuỷ
29/05T727/4Ất DậuLưu NiênThànhLiễu
30/05CN28/4Bình TuấtTốc HỷThuTinh
31/05T229/4Đinh HợiXích KhẩuKhaiTrương

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 1954

01/05 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 04/05 (Đại An, Canh Thân) • 06/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 10/05 (Đại An, Bình Dần) • 12/05 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 16/05 (Đại An, Nhâm Thân) • 18/05 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 22/05 (Đại An, Mậu Dần) • 24/05 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 28/05 (Đại An, Giáp Thân) • 30/05 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 1954

02/05 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 03/05 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 07/05 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 09/05 (Không Vong, Ất Sửu) • 13/05 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 15/05 (Không Vong, Tân Mùi) • 19/05 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 21/05 (Không Vong, Đinh Sửu) • 25/05 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 27/05 (Không Vong, Quý Mùi) • 31/05 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-1954

Ngày Âm Lịch:29-3-1954

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyĐinh Tỵ tháng Mậu Thìn năm Giáp Ngọ

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 1954
1
Thứ Bảy
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 3 năm Giáp Ngọ
29
Ngày Đinh Tỵ - Tháng Mậu Thìn
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/1954 (Ngày 29 tháng 3, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Tỵ thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Phúc Đăng Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Tỵ không nên đi xa, của cải thất thoát. (Tỵ bất viễn hành tài vật bất hoàn)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Chấp Bình
Ý nghĩa: Nắm giữ, bảo thủ
Nên làm: Chăn nuôi, trồng trọt, thu hoạch
Kiêng cữ: Đi xa, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Liễu (Chương (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
12335475
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.