◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 1954

▶

10 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T528/2Đinh HợiĐại AnKiếnTỉnh
02/04T629/2Mậu TýLưu NiênTrừQuỷ
03/04T71/3Kỷ SửuTiểu CátTrừLiễu
04/04CN2/3Canh DầnKhông VongMãnTinh
05/04T23/3Tân MãoĐại AnBìnhTrương
06/04T34/3Nhâm ThìnLưu NiênĐịnhDực
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T45/3Quý TỵTốc HỷChấpChẩn
08/04T56/3Giáp NgọXích KhẩuPháGiác
09/04T67/3Ất MùiTiểu CátNguyCang
10/04T78/3Bình ThânKhông VongThànhĐê
11/04CN9/3Đinh DậuĐại AnThuPhòng
12/04T210/3Mậu TuấtLưu NiênKhaiTâm
13/04T311/3Kỷ HợiTốc HỷBếMỹ
14/04T412/3Canh TýXích KhẩuKiếnCơ
15/04T513/3Tân SửuTiểu CátTrừĐẩu
16/04T614/3Nhâm DầnKhông VongMãnNgưu
17/04T715/3Quý MãoĐại AnBìnhNữ
18/04CN16/3Giáp ThìnLưu NiênĐịnhHư
19/04T217/3Ất TỵTốc HỷChấpNguy
20/04T318/3Bình NgọXích KhẩuPháThất
21/04T419/3Đinh MùiTiểu CátNguyBích
22/04
Ngày Trái Đất
T520/3Mậu ThânKhông VongThànhKhuê
23/04T621/3Kỷ DậuĐại AnThuLâu
24/04T722/3Canh TuấtLưu NiênKhaiVị
25/04CN23/3Tân HợiTốc HỷBếMão
26/04T224/3Nhâm TýXích KhẩuKiếnTất
27/04T325/3Quý SửuTiểu CátTrừChủy
28/04T426/3Giáp DầnKhông VongMãnSâm
29/04T527/3Ất MãoĐại AnBìnhTỉnh
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T628/3Bình ThìnLưu NiênĐịnhQuỷ

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 1954

01/04 (Đại An, Đinh Hợi) • 05/04 (Đại An, Tân Mão) • 07/04 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 11/04 (Đại An, Đinh Dậu) • 13/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 17/04 (Đại An, Quý Mão) • 19/04 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 23/04 (Đại An, Kỷ Dậu) • 25/04 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 29/04 (Đại An, Ất Mão)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 1954

04/04 (Không Vong, Canh Dần) • 08/04 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 10/04 (Không Vong, Bình Thân) • 14/04 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 16/04 (Không Vong, Nhâm Dần) • 20/04 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 22/04 (Không Vong, Mậu Thân) • 26/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 28/04 (Không Vong, Giáp Dần)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-1954

Ngày Âm Lịch:28-2-1954

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyĐinh Hợi tháng Đinh Mão năm Giáp Ngọ

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 1954
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 1954
1
Thứ Năm
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 2 năm Giáp Ngọ
28
Ngày Đinh Hợi - Tháng Đinh Mão
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1 - 3), Thìn (7 - 9), Ngọ (11 - 13), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 1954
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/1954 (Ngày 28 tháng 2, Giáp Ngọ)
Giờ Hoàng ĐạoSửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Hợi thuộc hành Kim, Nạp Âm: Thoa Xuyến Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Hợi không nên cưới hỏi, phòng việc không tốt. (Hợi bất giá thú sự bất trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tỉnh (Âm (Cầu)) Tốt
Nên làm: Động thổ, cưới hỏi, khai trương
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
19406198
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.