NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 1998

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T48/5Kỷ DậuLưu NiênNguyChẩn
02/07T59/5Canh TuấtTốc HỷThànhGiác
03/07T610/5Tân HợiXích KhẩuThuCang
04/07T711/5Nhâm TýTiểu CátKhaiĐê
05/07CN12/5Quý SửuKhông VongBếPhòng
06/07T213/5Giáp DầnĐại AnKiếnTâm
07/07T314/5Ất MãoLưu NiênTrừMỹ
08/07T415/5Bình ThìnTốc HỷMãn
09/07T516/5Đinh TỵXích KhẩuBìnhĐẩu
10/07T617/5Mậu NgọTiểu CátĐịnhNgưu
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T718/5Kỷ MùiKhông VongChấpNữ
12/07CN19/5Canh ThânĐại AnPhá
13/07T220/5Tân DậuLưu NiênNguyNguy
14/07T321/5Nhâm TuấtTốc HỷThànhThất
15/07T422/5Quý HợiXích KhẩuThuBích
16/07T523/5Giáp TýTiểu CátKhaiKhuê
17/07T624/5Ất SửuKhông VongBếLâu
18/07T725/5Bình DầnĐại AnKiếnVị
19/07CN26/5Đinh MãoLưu NiênTrừMão
20/07T227/5Mậu ThìnTốc HỷMãnTất
21/07T328/5Kỷ TỵXích KhẩuBìnhChủy
22/07T429/5Canh NgọTiểu CátĐịnhSâm
23/07T51/6Tân MùiLưu NiênĐịnhTỉnh
24/07T62/6Nhâm ThânTốc HỷChấpQuỷ
25/07T73/6Quý DậuXích KhẩuPháLiễu
26/07CN4/6Giáp TuấtTiểu CátNguyTinh
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T25/6Ất HợiKhông VongThànhTrương
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T36/6Bình TýĐại AnThuDực
29/07T47/6Đinh SửuLưu NiênKhaiChẩn
30/07T58/6Mậu DầnTốc HỷBếGiác
31/07T69/6Kỷ MãoXích KhẩuKiếnCang

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 1998

02/07 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 06/07 (Đại An, Giáp Dần) • 08/07 (Tốc Hỷ, Bình Thìn) • 12/07 (Đại An, Canh Thân) • 14/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 18/07 (Đại An, Bình Dần) • 20/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 24/07 (Tốc Hỷ, Nhâm Thân) • 28/07 (Đại An, Bình Tý) • 30/07 (Tốc Hỷ, Mậu Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 1998

03/07 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 05/07 (Không Vong, Quý Sửu) • 09/07 (Xích Khẩu, Đinh Tỵ) • 11/07 (Không Vong, Kỷ Mùi) • 15/07 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 17/07 (Không Vong, Ất Sửu) • 21/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 25/07 (Xích Khẩu, Quý Dậu) • 27/07 (Không Vong, Ất Hợi) • 31/07 (Xích Khẩu, Kỷ Mão)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-1998

Ngày Âm Lịch:8-5-1998

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyKỷ Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Dần

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 1998
1
Thứ Tư
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 5 năm Mậu Dần
8
Ngày Kỷ Dậu - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/1998 (Ngày 08 tháng 5, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Dậu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kiếm Phong Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
01224380
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.