NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 1998

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T27/5Kỷ MãoĐại AnTrừTrương
02/06T38/5Canh ThìnLưu NiênMãnDực
03/06T49/5Tân TỵTốc HỷBìnhChẩn
04/06T510/5Nhâm NgọXích KhẩuĐịnhGiác
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T611/5Quý MùiTiểu CátChấpCang
06/06T712/5Giáp ThânKhông VongPháĐê
07/06CN13/5Ất DậuĐại AnNguyPhòng
08/06T214/5Bình TuấtLưu NiênThànhTâm
09/06T315/5Đinh HợiTốc HỷThuMỹ
10/06T416/5Mậu TýXích KhẩuKhai
11/06T517/5Kỷ SửuTiểu CátBếĐẩu
12/06T618/5Canh DầnKhông VongKiếnNgưu
13/06T719/5Tân MãoĐại AnTrừNữ
14/06CN20/5Nhâm ThìnLưu NiênMãn
15/06T221/5Quý TỵTốc HỷBìnhNguy
16/06T322/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhThất
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T423/5Ất MùiTiểu CátChấpBích
18/06T524/5Bình ThânKhông VongPháKhuê
19/06T625/5Đinh DậuĐại AnNguyLâu
20/06T726/5Mậu TuấtLưu NiênThànhVị
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN27/5Kỷ HợiTốc HỷThuMão
22/06T228/5Canh TýXích KhẩuKhaiTất
23/06T329/5Tân SửuTiểu CátBếChủy
24/06T41/5Nhâm DầnĐại AnKiếnSâm
25/06T52/5Quý MãoLưu NiênTrừTỉnh
26/06T63/5Giáp ThìnTốc HỷMãnQuỷ
27/06T74/5Ất TỵXích KhẩuBìnhLiễu
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN5/5Bình NgọTiểu CátĐịnhTinh
29/06T26/5Đinh MùiKhông VongChấpTrương
30/06T37/5Mậu ThânĐại AnPháDực

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 1998

01/06 (Đại An, Kỷ Mão) • 03/06 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 07/06 (Đại An, Ất Dậu) • 09/06 (Tốc Hỷ, Đinh Hợi) • 13/06 (Đại An, Tân Mão) • 15/06 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 19/06 (Đại An, Đinh Dậu) • 21/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 24/06 (Đại An, Nhâm Dần) • 26/06 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 30/06 (Đại An, Mậu Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 1998

04/06 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 06/06 (Không Vong, Giáp Thân) • 10/06 (Xích Khẩu, Mậu Tý) • 12/06 (Không Vong, Canh Dần) • 16/06 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 18/06 (Không Vong, Bình Thân) • 22/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 27/06 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 29/06 (Không Vong, Đinh Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-1998

Ngày Âm Lịch:7-5-1998

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyKỷ Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Dần

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 1998
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Mậu Dần
7
Ngày Kỷ Mão - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/1998 (Ngày 07 tháng 5, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mão thuộc hành Hỏa, Nạp Âm: Lư Trung Hỏa
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Trương (Lộc (Hươu)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: An táng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
15365794
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.