NGÀY TỐT XẤU THÁNG 8 NĂM 1998

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/08T710/6Canh ThìnTiểu CátTrừĐê
02/08CN11/6Tân TỵKhông VongMãnPhòng
03/08T212/6Nhâm NgọĐại AnBìnhTâm
04/08T313/6Quý MùiLưu NiênĐịnhMỹ
05/08T414/6Giáp ThânTốc HỷChấp
06/08T515/6Ất DậuXích KhẩuPháĐẩu
07/08T616/6Bình TuấtTiểu CátNguyNgưu
08/08T717/6Đinh HợiKhông VongThànhNữ
09/08CN18/6Mậu TýĐại AnThu
10/08T219/6Kỷ SửuLưu NiênKhaiNguy
11/08T320/6Canh DầnTốc HỷBếThất
12/08
Ngày Thanh niên Quốc tế
T421/6Tân MãoXích KhẩuKiếnBích
13/08T522/6Nhâm ThìnTiểu CátTrừKhuê
14/08T623/6Quý TỵKhông VongMãnLâu
15/08T724/6Giáp NgọĐại AnBìnhVị
16/08CN25/6Ất MùiLưu NiênĐịnhMão
17/08T226/6Bình ThânTốc HỷChấpTất
18/08T327/6Đinh DậuXích KhẩuPháChủy
19/08
Ngày Cách mạng Tháng Tám
T428/6Mậu TuấtTiểu CátNguySâm
20/08T529/6Kỷ HợiKhông VongThànhTỉnh
21/08T630/6Canh TýĐại AnThuQuỷ
22/08T71/7Tân SửuTốc HỷThuLiễu
23/08CN2/7Nhâm DầnXích KhẩuKhaiTinh
24/08T23/7Quý MãoTiểu CátBếTrương
25/08T34/7Giáp ThìnKhông VongKiếnDực
26/08T45/7Ất TỵĐại AnTrừChẩn
27/08T56/7Bình NgọLưu NiênMãnGiác
28/08T67/7Đinh MùiTốc HỷBìnhCang
29/08T78/7Mậu ThânXích KhẩuĐịnhĐê
30/08CN9/7Kỷ DậuTiểu CátChấpPhòng
31/08T210/7Canh TuấtKhông VongPháTâm

Các ngày tốt trong Tháng 8 năm 1998

03/08 (Đại An, Nhâm Ngọ) • 05/08 (Tốc Hỷ, Giáp Thân) • 09/08 (Đại An, Mậu Tý) • 11/08 (Tốc Hỷ, Canh Dần) • 15/08 (Đại An, Giáp Ngọ) • 17/08 (Tốc Hỷ, Bình Thân) • 21/08 (Đại An, Canh Tý) • 22/08 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 26/08 (Đại An, Ất Tỵ) • 28/08 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 8 năm 1998

02/08 (Không Vong, Tân Tỵ) • 06/08 (Xích Khẩu, Ất Dậu) • 08/08 (Không Vong, Đinh Hợi) • 12/08 (Xích Khẩu, Tân Mão) • 14/08 (Không Vong, Quý Tỵ) • 18/08 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 20/08 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 23/08 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 25/08 (Không Vong, Giáp Thìn) • 29/08 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 31/08 (Không Vong, Canh Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-8-1998

Ngày Âm Lịch:10-6-1998

Ngày trong tuần:Thứ Bảy

NgàyCanh Thìn tháng Kỷ Mùi năm Mậu Dần

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 8 Năm 1998
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 08 năm 1998
1
Thứ Bảy
Tháng 6 năm Mậu Dần
10
Ngày Canh Thìn - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Đại Thử
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 8 Năm 1998
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/08/1998 (Ngày 10 tháng 6, Mậu Dần)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thìn thuộc hành Kim, Nạp Âm: Bạch Lạp Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Đê (Mạc (Chồn)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch
Kiêng cữ: Kiện tụng, đi xa
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10476889
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.