◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2093

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T28/5Mậu TuấtLưu NiênThànhTâm
02/06T39/5Kỷ HợiTốc HỷThuMỹ
03/06T410/5Canh TýXích KhẩuKhaiCơ
04/06T511/5Tân SửuTiểu CátBếĐẩu
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T612/5Nhâm DầnKhông VongKiếnNgưu
06/06T713/5Quý MãoĐại AnTrừNữ
07/06CN14/5Giáp ThìnLưu NiênMãnHư
08/06T215/5Ất TỵTốc HỷBìnhNguy
09/06T316/5Bình NgọXích KhẩuĐịnhThất
10/06T417/5Đinh MùiTiểu CátChấpBích
11/06T518/5Mậu ThânKhông VongPháKhuê
12/06T619/5Kỷ DậuĐại AnNguyLâu
13/06T720/5Canh TuấtLưu NiênThànhVị
14/06CN21/5Tân HợiTốc HỷThuMão
15/06T222/5Nhâm TýXích KhẩuKhaiTất
16/06T323/5Quý SửuTiểu CátBếChủy
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
T424/5Giáp DầnKhông VongKiếnSâm
18/06T525/5Ất MãoĐại AnTrừTỉnh
19/06T626/5Bình ThìnLưu NiênMãnQuỷ
20/06T727/5Đinh TỵTốc HỷBìnhLiễu
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
CN28/5Mậu NgọXích KhẩuĐịnhTinh
22/06T229/5Kỷ MùiTiểu CátChấpTrương
23/06T330/5Canh ThânKhông VongPháDực
24/06T41/6Tân DậuLưu NiênPháChẩn
25/06T52/6Nhâm TuấtTốc HỷNguyGiác
26/06T63/6Quý HợiXích KhẩuThànhCang
27/06T74/6Giáp TýTiểu CátThuĐê
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
CN5/6Ất SửuKhông VongKhaiPhòng
29/06T26/6Bình DầnĐại AnBếTâm
30/06T37/6Đinh MãoLưu NiênKiếnMỹ

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2093

02/06 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 06/06 (Đại An, Quý Mão) • 08/06 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 12/06 (Đại An, Kỷ Dậu) • 14/06 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 18/06 (Đại An, Ất Mão) • 20/06 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 25/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Tuất) • 29/06 (Đại An, Bình Dần)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2093

03/06 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 05/06 (Không Vong, Nhâm Dần) • 09/06 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 11/06 (Không Vong, Mậu Thân) • 15/06 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 17/06 (Không Vong, Giáp Dần) • 21/06 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 23/06 (Không Vong, Canh Thân) • 26/06 (Xích Khẩu, Quý Hợi) • 28/06 (Không Vong, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2093

Ngày Âm Lịch:8-5-2093

Ngày trong tuần:Thứ Hai

NgàyMậu Tuất tháng Mậu Ngọ năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2093
1
Thứ Hai
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Sửu
8
Ngày Mậu Tuất - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2093 (Ngày 08 tháng 5, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thành Tốt
Ý nghĩa: Thành tựu, đạt được
Nên làm: Tất cả mọi việc tốt lành
Kiêng cữ: Ít kiêng
Nhị Thập Bát TúSao Tâm (Hồ (Nước)) Tốt
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, nhập học
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.