◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 7 NĂM 2093

▶

10 ngày tốt | 11 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/07
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
T48/6Mậu ThìnTốc HỷTrừCơ
02/07T59/6Kỷ TỵXích KhẩuMãnĐẩu
03/07T610/6Canh NgọTiểu CátBìnhNgưu
04/07T711/6Tân MùiKhông VongĐịnhNữ
05/07CN12/6Nhâm ThânĐại AnChấpHư
06/07T213/6Quý DậuLưu NiênPháNguy
07/07T314/6Giáp TuấtTốc HỷNguyThất
08/07T415/6Ất HợiXích KhẩuThànhBích
09/07T516/6Bình TýTiểu CátThuKhuê
10/07T617/6Đinh SửuKhông VongKhaiLâu
11/07
Ngày Dân số Thế giới
T718/6Mậu DầnĐại AnBếVị
12/07CN19/6Kỷ MãoLưu NiênKiếnMão
13/07T220/6Canh ThìnTốc HỷTrừTất
14/07T321/6Tân TỵXích KhẩuMãnChủy
15/07T422/6Nhâm NgọTiểu CátBìnhSâm
16/07T523/6Quý MùiKhông VongĐịnhTỉnh
17/07T624/6Giáp ThânĐại AnChấpQuỷ
18/07T725/6Ất DậuLưu NiênPháLiễu
19/07CN26/6Bình TuấtTốc HỷNguyTinh
20/07T227/6Đinh HợiXích KhẩuThànhTrương
21/07T328/6Mậu TýTiểu CátThuDực
22/07T429/6Kỷ SửuKhông VongKhaiChẩn
23/07T51/6Canh DầnLưu NiênBếGiác
24/07T62/6Tân MãoTốc HỷKiếnCang
25/07T73/6Nhâm ThìnXích KhẩuTrừĐê
26/07CN4/6Quý TỵTiểu CátMãnPhòng
27/07
Ngày Thương binh Liệt sĩ Việt Nam
T25/6Giáp NgọKhông VongBìnhTâm
28/07
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam
T36/6Ất MùiĐại AnĐịnhMỹ
29/07T47/6Bình ThânLưu NiênChấpCơ
30/07T58/6Đinh DậuTốc HỷPháĐẩu
31/07T69/6Mậu TuấtXích KhẩuNguyNgưu

Các ngày tốt trong Tháng 7 năm 2093

01/07 (Tốc Hỷ, Mậu Thìn) • 05/07 (Đại An, Nhâm Thân) • 07/07 (Tốc Hỷ, Giáp Tuất) • 11/07 (Đại An, Mậu Dần) • 13/07 (Tốc Hỷ, Canh Thìn) • 17/07 (Đại An, Giáp Thân) • 19/07 (Tốc Hỷ, Bình Tuất) • 24/07 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 28/07 (Đại An, Ất Mùi) • 30/07 (Tốc Hỷ, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 7 năm 2093

02/07 (Xích Khẩu, Kỷ Tỵ) • 04/07 (Không Vong, Tân Mùi) • 08/07 (Xích Khẩu, Ất Hợi) • 10/07 (Không Vong, Đinh Sửu) • 14/07 (Xích Khẩu, Tân Tỵ) • 16/07 (Không Vong, Quý Mùi) • 20/07 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 22/07 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 25/07 (Xích Khẩu, Nhâm Thìn) • 27/07 (Không Vong, Giáp Ngọ) • 31/07 (Xích Khẩu, Mậu Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-7-2093

Ngày Âm Lịch:8-6-2093

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyMậu Thìn tháng Kỷ Mùi năm Quý Sửu

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 7 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 07 năm 2093
1
Thứ Tư
Ngày Hải quân Nhân dân Việt Nam
Tháng 6 năm Quý Sửu
8
Ngày Mậu Thìn - Tháng Kỷ Mùi
Tiết khí: Hạ Chí
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 7 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/07/2093 (Ngày 08 tháng 6, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Thìn thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Sa Trung Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Thìn không nên khóc lóc, phòng trùng tang. (Thìn bất khốc khấp tật chủ trùng tang)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Cơ (Lộ (Nai)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
03244566
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.