◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2093

▶

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T67/4Đinh MãoKhông VongMãnCang
02/05T78/4Mậu ThìnĐại AnBìnhĐê
03/05CN9/4Kỷ TỵLưu NiênĐịnhPhòng
04/05T210/4Canh NgọTốc HỷChấpTâm
05/05T311/4Tân MùiXích KhẩuPháMỹ
06/05T412/4Nhâm ThânTiểu CátNguyCơ
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T513/4Quý DậuKhông VongThànhĐẩu
08/05T614/4Giáp TuấtĐại AnThuNgưu
09/05T715/4Ất HợiLưu NiênKhaiNữ
10/05CN16/4Bình TýTốc HỷBếHư
11/05T217/4Đinh SửuXích KhẩuKiếnNguy
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T318/4Mậu DầnTiểu CátTrừThất
13/05T419/4Kỷ MãoKhông VongMãnBích
14/05T520/4Canh ThìnĐại AnBìnhKhuê
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T621/4Tân TỵLưu NiênĐịnhLâu
16/05T722/4Nhâm NgọTốc HỷChấpVị
17/05CN23/4Quý MùiXích KhẩuPháMão
18/05T224/4Giáp ThânTiểu CátNguyTất
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T325/4Ất DậuKhông VongThànhChủy
20/05T426/4Bình TuấtĐại AnThuSâm
21/05T527/4Đinh HợiLưu NiênKhaiTỉnh
22/05T628/4Mậu TýTốc HỷBếQuỷ
23/05T729/4Kỷ SửuXích KhẩuKiếnLiễu
24/05CN30/4Canh DầnTiểu CátTrừTinh
25/05T21/5Tân MãoĐại AnTrừTrương
26/05T32/5Nhâm ThìnLưu NiênMãnDực
27/05T43/5Quý TỵTốc HỷBìnhChẩn
28/05T54/5Giáp NgọXích KhẩuĐịnhGiác
29/05T65/5Ất MùiTiểu CátChấpCang
30/05T76/5Bình ThânKhông VongPháĐê
31/05CN7/5Đinh DậuĐại AnNguyPhòng

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2093

02/05 (Đại An, Mậu Thìn) • 04/05 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 08/05 (Đại An, Giáp Tuất) • 10/05 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 14/05 (Đại An, Canh Thìn) • 16/05 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 20/05 (Đại An, Bình Tuất) • 22/05 (Tốc Hỷ, Mậu Tý) • 25/05 (Đại An, Tân Mão) • 27/05 (Tốc Hỷ, Quý Tỵ) • 31/05 (Đại An, Đinh Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2093

01/05 (Không Vong, Đinh Mão) • 05/05 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 07/05 (Không Vong, Quý Dậu) • 11/05 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 13/05 (Không Vong, Kỷ Mão) • 17/05 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 19/05 (Không Vong, Ất Dậu) • 23/05 (Xích Khẩu, Kỷ Sửu) • 28/05 (Xích Khẩu, Giáp Ngọ) • 30/05 (Không Vong, Bình Thân)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2093

Ngày Âm Lịch:7-4-2093

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyĐinh Mão tháng Đinh Tỵ năm Quý Sửu

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2093
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Quý Sửu
7
Ngày Đinh Mão - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2093 (Ngày 07 tháng 4, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Mão thuộc hành Kim, Nạp Âm: Kim Bạch Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Mão không nên khoan giếng, dễ sinh âm khí. (Mão bất xuyên tỉnh thủy âm sinh trùng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Mãn Tốt
Ý nghĩa: Đầy đủ, viên mãn
Nên làm: Tế lễ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Kiêng cữ: Động thổ nhỏ
Nhị Thập Bát TúSao Cang (Rồng) Xấu
Nên làm: Cầu phúc, tế lễ
Kiêng cữ: Động thổ, cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13507192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.