◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2093

▶

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
T46/3Đinh DậuXích KhẩuThuChẩn
02/04T57/3Mậu TuấtTiểu CátKhaiGiác
03/04T68/3Kỷ HợiKhông VongBếCang
04/04T79/3Canh TýĐại AnKiếnĐê
05/04CN10/3Tân SửuLưu NiênTrừPhòng
06/04T211/3Nhâm DầnTốc HỷMãnTâm
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T312/3Quý MãoXích KhẩuBìnhMỹ
08/04T413/3Giáp ThìnTiểu CátĐịnhCơ
09/04T514/3Ất TỵKhông VongChấpĐẩu
10/04T615/3Bình NgọĐại AnPháNgưu
11/04T716/3Đinh MùiLưu NiênNguyNữ
12/04CN17/3Mậu ThânTốc HỷThànhHư
13/04T218/3Kỷ DậuXích KhẩuThuNguy
14/04T319/3Canh TuấtTiểu CátKhaiThất
15/04T420/3Tân HợiKhông VongBếBích
16/04T521/3Nhâm TýĐại AnKiếnKhuê
17/04T622/3Quý SửuLưu NiênTrừLâu
18/04T723/3Giáp DầnTốc HỷMãnVị
19/04CN24/3Ất MãoXích KhẩuBìnhMão
20/04T225/3Bình ThìnTiểu CátĐịnhTất
21/04T326/3Đinh TỵKhông VongChấpChủy
22/04
Ngày Trái Đất
T427/3Mậu NgọĐại AnPháSâm
23/04T528/3Kỷ MùiLưu NiênNguyTỉnh
24/04T629/3Canh ThânTốc HỷThànhQuỷ
25/04T71/4Tân DậuKhông VongThànhLiễu
26/04CN2/4Nhâm TuấtĐại AnThuTinh
27/04T23/4Quý HợiLưu NiênKhaiTrương
28/04T34/4Giáp TýTốc HỷBếDực
29/04T45/4Ất SửuXích KhẩuKiếnChẩn
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T56/4Bình DầnTiểu CátTrừGiác

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2093

04/04 (Đại An, Canh Tý) • 06/04 (Tốc Hỷ, Nhâm Dần) • 10/04 (Đại An, Bình Ngọ) • 12/04 (Tốc Hỷ, Mậu Thân) • 16/04 (Đại An, Nhâm Tý) • 18/04 (Tốc Hỷ, Giáp Dần) • 22/04 (Đại An, Mậu Ngọ) • 24/04 (Tốc Hỷ, Canh Thân) • 26/04 (Đại An, Nhâm Tuất) • 28/04 (Tốc Hỷ, Giáp Tý)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2093

01/04 (Xích Khẩu, Đinh Dậu) • 03/04 (Không Vong, Kỷ Hợi) • 07/04 (Xích Khẩu, Quý Mão) • 09/04 (Không Vong, Ất Tỵ) • 13/04 (Xích Khẩu, Kỷ Dậu) • 15/04 (Không Vong, Tân Hợi) • 19/04 (Xích Khẩu, Ất Mão) • 21/04 (Không Vong, Đinh Tỵ) • 25/04 (Không Vong, Tân Dậu) • 29/04 (Xích Khẩu, Ất Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2093

Ngày Âm Lịch:6-3-2093

Ngày trong tuần:Thứ Tư

NgàyĐinh Dậu tháng Bính Thìn năm Quý Sửu

Ngày Xích Khẩu: Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.

Giờ Hoàng Đạo: Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2093
1
Thứ Tư
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Quý Sửu
6
Ngày Đinh Dậu - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Mão (5 - 7), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Mùi (13 - 15), Tuất (19 - 21), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2093 (Ngày 06 tháng 3, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Ngũ HànhNgày Đinh Dậu thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Đại Dịch Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Đinh không nên cạo đầu, chủ nhân bất lợi. (Đinh bất thế đầu, chủ nhân bất trường)

Giờ Dậu không nên tiếp khách, tự chịu thiệt. (Dậu bất hội khách tự tọa tài ương)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Xích Khẩu Xấu
Dễ bị miệng lưỡi, tranh cãi, kiện tụng. Nên thận trọng lời nói.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Thu Bình
Ý nghĩa: Gom lại, kết thúc
Nên làm: Thu hoạch, trả nợ, kết thúc việc
Kiêng cữ: Xuất hành, khai trương
Nhị Thập Bát TúSao Chẩn (Giun (Giun)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Chính Nam
Tài Thần: Tây Nam
Tránh xuất hành hướng Nam để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
36577899
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hoàng Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.