◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2093

▶

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03CN5/2Bình DầnLưu NiênBìnhTinh
02/03T26/2Đinh MãoTốc HỷĐịnhTrương
03/03T37/2Mậu ThìnXích KhẩuChấpDực
04/03T48/2Kỷ TỵTiểu CátPháChẩn
05/03T59/2Canh NgọKhông VongNguyGiác
06/03T610/2Tân MùiĐại AnThànhCang
07/03T711/2Nhâm ThânLưu NiênThuĐê
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
CN12/2Quý DậuTốc HỷKhaiPhòng
09/03T213/2Giáp TuấtXích KhẩuBếTâm
10/03T314/2Ất HợiTiểu CátKiếnMỹ
11/03T415/2Bình TýKhông VongTrừCơ
12/03T516/2Đinh SửuĐại AnMãnĐẩu
13/03T617/2Mậu DầnLưu NiênBìnhNgưu
14/03
Ngày White Day
T718/2Kỷ MãoTốc HỷĐịnhNữ
15/03CN19/2Canh ThìnXích KhẩuChấpHư
16/03T220/2Tân TỵTiểu CátPháNguy
17/03T321/2Nhâm NgọKhông VongNguyThất
18/03T422/2Quý MùiĐại AnThànhBích
19/03T523/2Giáp ThânLưu NiênThuKhuê
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T624/2Ất DậuTốc HỷKhaiLâu
21/03T725/2Bình TuấtXích KhẩuBếVị
22/03
Ngày Nước Thế giới
CN26/2Đinh HợiTiểu CátKiếnMão
23/03T227/2Mậu TýKhông VongTrừTất
24/03T328/2Kỷ SửuĐại AnMãnChủy
25/03T429/2Canh DầnLưu NiênBìnhSâm
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T530/2Tân MãoTốc HỷĐịnhTỉnh
27/03T61/3Nhâm ThìnTiểu CátĐịnhQuỷ
28/03T72/3Quý TỵKhông VongChấpLiễu
29/03CN3/3Giáp NgọĐại AnPháTinh
30/03T24/3Ất MùiLưu NiênNguyTrương
31/03T35/3Bình ThânTốc HỷThànhDực

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2093

02/03 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 06/03 (Đại An, Tân Mùi) • 08/03 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 12/03 (Đại An, Đinh Sửu) • 14/03 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 18/03 (Đại An, Quý Mùi) • 20/03 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 24/03 (Đại An, Kỷ Sửu) • 26/03 (Tốc Hỷ, Tân Mão) • 29/03 (Đại An, Giáp Ngọ) • 31/03 (Tốc Hỷ, Bình Thân)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2093

03/03 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 05/03 (Không Vong, Canh Ngọ) • 09/03 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 11/03 (Không Vong, Bình Tý) • 15/03 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 17/03 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 21/03 (Xích Khẩu, Bình Tuất) • 23/03 (Không Vong, Mậu Tý) • 28/03 (Không Vong, Quý Tỵ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2093

Ngày Âm Lịch:5-2-2093

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyBình Dần tháng Ất Mão năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2093
1
Chủ Nhật
Tháng 2 năm Quý Sửu
5
Ngày Bình Dần - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2093 (Ngày 05 tháng 2, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Bình Dần thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tùng Bách Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Bính không nên sửa bếp, phòng hỏa hoạn. (Bính bất tú táo, tất kiến hỏa quang)

Giờ Dần không nên cúng tế, thần không chứng. (Dần bất tế tự thần bất lai hướng)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Bình Bình
Ý nghĩa: Bình ổn, cân bằng
Nên làm: Sửa chữa, chăn nuôi, trồng trọt
Kiêng cữ: Động thổ, xuất hành xa
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Nam
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396097
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.