◀

NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2093

▶

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02CN6/1Mậu TuấtLưu NiênKiếnTinh
02/02T27/1Kỷ HợiTốc HỷTrừTrương
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T38/1Canh TýXích KhẩuMãnDực
04/02T49/1Tân SửuTiểu CátBìnhChẩn
05/02T510/1Nhâm DầnKhông VongĐịnhGiác
06/02T611/1Quý MãoĐại AnChấpCang
07/02T712/1Giáp ThìnLưu NiênPháĐê
08/02CN13/1Ất TỵTốc HỷNguyPhòng
09/02T214/1Bình NgọXích KhẩuThànhTâm
10/02T315/1Đinh MùiTiểu CátThuMỹ
11/02T416/1Mậu ThânKhông VongKhaiCơ
12/02T517/1Kỷ DậuĐại AnBếĐẩu
13/02T618/1Canh TuấtLưu NiênKiếnNgưu
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T719/1Tân HợiTốc HỷTrừNữ
15/02CN20/1Nhâm TýXích KhẩuMãnHư
16/02T221/1Quý SửuTiểu CátBìnhNguy
17/02T322/1Giáp DầnKhông VongĐịnhThất
18/02T423/1Ất MãoĐại AnChấpBích
19/02T524/1Bình ThìnLưu NiênPháKhuê
20/02T625/1Đinh TỵTốc HỷNguyLâu
21/02T726/1Mậu NgọXích KhẩuThànhVị
22/02CN27/1Kỷ MùiTiểu CátThuMão
23/02T228/1Canh ThânKhông VongKhaiTất
24/02T329/1Tân DậuĐại AnBếChủy
25/02T41/2Nhâm TuấtXích KhẩuBếSâm
26/02T52/2Quý HợiTiểu CátKiếnTỉnh
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T63/2Giáp TýKhông VongTrừQuỷ
28/02T74/2Ất SửuĐại AnMãnLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2093

02/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Hợi) • 06/02 (Đại An, Quý Mão) • 08/02 (Tốc Hỷ, Ất Tỵ) • 12/02 (Đại An, Kỷ Dậu) • 14/02 (Tốc Hỷ, Tân Hợi) • 18/02 (Đại An, Ất Mão) • 20/02 (Tốc Hỷ, Đinh Tỵ) • 24/02 (Đại An, Tân Dậu) • 28/02 (Đại An, Ất Sửu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2093

03/02 (Xích Khẩu, Canh Tý) • 05/02 (Không Vong, Nhâm Dần) • 09/02 (Xích Khẩu, Bình Ngọ) • 11/02 (Không Vong, Mậu Thân) • 15/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tý) • 17/02 (Không Vong, Giáp Dần) • 21/02 (Xích Khẩu, Mậu Ngọ) • 23/02 (Không Vong, Canh Thân) • 25/02 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 27/02 (Không Vong, Giáp Tý)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2093

Ngày Âm Lịch:6-1-2093

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyMậu Tuất tháng Giáp Dần năm Quý Sửu

Ngày Lưu Niên: Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2093
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2093
1
Chủ Nhật
Tháng 1 năm Quý Sửu
6
Ngày Mậu Tuất - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Dần (3 - 5), Thìn (7 - 9), Tỵ (9 - 11), Dậu (17 - 19), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2093
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2093 (Ngày 06 tháng 1, Quý Sửu)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Dần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Dậu (17h - 19h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoSửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tuất thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Đại Hải Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tuất không nên làm liên, sau bị truy xét. (Tuất bất khí thử hậu vẫn lương kỳ)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Lưu Niên Bình
Chậm rãi nhưng chắc chắn. Việc lâu nhưng kết quả tốt đẹp.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Tinh (Mã (Ngựa)) Tốt
Nên làm: Cưới hỏi, động thổ, khai trương, xuất hành
Kiêng cữ: Kiện tụng
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
10315289
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
Tý (23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hoàng Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hắc Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.