NGÀY TỐT XẤU THÁNG 5 NĂM 2063

11 ngày tốt | 10 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/05
Ngày Quốc tế Lao động
T34/4Kỷ SửuTốc HỷKiếnChủy
02/05T45/4Canh DầnXích KhẩuTrừSâm
03/05T56/4Tân MãoTiểu CátMãnTỉnh
04/05T67/4Nhâm ThìnKhông VongBìnhQuỷ
05/05T78/4Quý TỵĐại AnĐịnhLiễu
06/05CN9/4Giáp NgọLưu NiênChấpTinh
07/05
Chiến thắng Điện Biên Phủ
T210/4Ất MùiTốc HỷPháTrương
08/05T311/4Bình ThânXích KhẩuNguyDực
09/05T412/4Đinh DậuTiểu CátThànhChẩn
10/05T513/4Mậu TuấtKhông VongThuGiác
11/05T614/4Kỷ HợiĐại AnKhaiCang
12/05
Ngày Điều dưỡng Quốc tế
T715/4Canh TýLưu NiênBếĐê
13/05CN16/4Tân SửuTốc HỷKiếnPhòng
14/05T217/4Nhâm DầnXích KhẩuTrừTâm
15/05
Ngày Gia đình Quốc tế
T318/4Quý MãoTiểu CátMãnMỹ
16/05T419/4Giáp ThìnKhông VongBình
17/05T520/4Ất TỵĐại AnĐịnhĐẩu
18/05T621/4Bình NgọLưu NiênChấpNgưu
19/05
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
T722/4Đinh MùiTốc HỷPháNữ
20/05CN23/4Mậu ThânXích KhẩuNguy
21/05T224/4Kỷ DậuTiểu CátThànhNguy
22/05T325/4Canh TuấtKhông VongThuThất
23/05T426/4Tân HợiĐại AnKhaiBích
24/05T527/4Nhâm TýLưu NiênBếKhuê
25/05T628/4Quý SửuTốc HỷKiếnLâu
26/05T729/4Giáp DầnXích KhẩuTrừVị
27/05CN30/4Ất MãoTiểu CátMãnMão
28/05T21/5Bình ThìnĐại AnMãnTất
29/05T32/5Đinh TỵLưu NiênBìnhChủy
30/05T43/5Mậu NgọTốc HỷĐịnhSâm
31/05T54/5Kỷ MùiXích KhẩuChấpTỉnh

Các ngày tốt trong Tháng 5 năm 2063

01/05 (Tốc Hỷ, Kỷ Sửu) • 05/05 (Đại An, Quý Tỵ) • 07/05 (Tốc Hỷ, Ất Mùi) • 11/05 (Đại An, Kỷ Hợi) • 13/05 (Tốc Hỷ, Tân Sửu) • 17/05 (Đại An, Ất Tỵ) • 19/05 (Tốc Hỷ, Đinh Mùi) • 23/05 (Đại An, Tân Hợi) • 25/05 (Tốc Hỷ, Quý Sửu) • 28/05 (Đại An, Bình Thìn) • 30/05 (Tốc Hỷ, Mậu Ngọ)

Các ngày nên tránh trong Tháng 5 năm 2063

02/05 (Xích Khẩu, Canh Dần) • 04/05 (Không Vong, Nhâm Thìn) • 08/05 (Xích Khẩu, Bình Thân) • 10/05 (Không Vong, Mậu Tuất) • 14/05 (Xích Khẩu, Nhâm Dần) • 16/05 (Không Vong, Giáp Thìn) • 20/05 (Xích Khẩu, Mậu Thân) • 22/05 (Không Vong, Canh Tuất) • 26/05 (Xích Khẩu, Giáp Dần) • 31/05 (Xích Khẩu, Kỷ Mùi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-5-2063

Ngày Âm Lịch:4-4-2063

Ngày trong tuần:Thứ Ba

NgàyKỷ Sửu tháng Đinh Tỵ năm Quý Mùi

Ngày Tốc Hỷ: Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 5 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 05 năm 2063
1
Thứ Ba
Ngày Quốc tế Lao động
Tháng 4 năm Quý Mùi
4
Ngày Kỷ Sửu - Tháng Đinh Tỵ
Tiết khí: Cốc Vũ
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 5 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/05/2063 (Ngày 04 tháng 4, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Sửu thuộc hành Kim, Nạp Âm: Hải Trung Kim
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Sửu không nên khoác áo quan, phòng bất hợp. (Sửu bất quán tương bất hạp không)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tốc Hỷ Tốt
Vui mừng nhanh chóng. Buổi sáng tốt, buổi chiều kém hơn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Kiến Tốt
Ý nghĩa: Tạo dựng, kiến thiết
Nên làm: Xuất hành, giao dịch, cưới hỏi
Kiêng cữ: Động thổ, mở cửa hiệu
Nhị Thập Bát TúSao Chủy (Hầu (Khỉ)) Xấu
Nên làm: An táng
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
32537495
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.