NGÀY TỐT XẤU THÁNG 6 NĂM 2063

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/06
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
T65/5Canh ThânTiểu CátPháQuỷ
02/06T76/5Tân DậuKhông VongNguyLiễu
03/06CN7/5Nhâm TuấtĐại AnThànhTinh
04/06T28/5Quý HợiLưu NiênThuTrương
05/06
Ngày Môi trường Thế giới
T39/5Giáp TýTốc HỷKhaiDực
06/06T410/5Ất SửuXích KhẩuBếChẩn
07/06T511/5Bình DầnTiểu CátKiếnGiác
08/06T612/5Đinh MãoKhông VongTrừCang
09/06T713/5Mậu ThìnĐại AnMãnĐê
10/06CN14/5Kỷ TỵLưu NiênBìnhPhòng
11/06T215/5Canh NgọTốc HỷĐịnhTâm
12/06T316/5Tân MùiXích KhẩuChấpMỹ
13/06T417/5Nhâm ThânTiểu CátPhá
14/06T518/5Quý DậuKhông VongNguyĐẩu
15/06T619/5Giáp TuấtĐại AnThànhNgưu
16/06T720/5Ất HợiLưu NiênThuNữ
17/06
Ngày chống sa mạc hóa và hạn hán
CN21/5Bình TýTốc HỷKhai
18/06T222/5Đinh SửuXích KhẩuBếNguy
19/06T323/5Mậu DầnTiểu CátKiếnThất
20/06T424/5Kỷ MãoKhông VongTrừBích
21/06
Ngày Báo chí Cách mạng Việt Nam
T525/5Canh ThìnĐại AnMãnKhuê
22/06T626/5Tân TỵLưu NiênBìnhLâu
23/06T727/5Nhâm NgọTốc HỷĐịnhVị
24/06CN28/5Quý MùiXích KhẩuChấpMão
25/06T229/5Giáp ThânTiểu CátPháTất
26/06T31/6Ất DậuLưu NiênPháChủy
27/06T42/6Bình TuấtTốc HỷNguySâm
28/06
Ngày Gia đình Việt Nam
T53/6Đinh HợiXích KhẩuThànhTỉnh
29/06T64/6Mậu TýTiểu CátThuQuỷ
30/06T75/6Kỷ SửuKhông VongKhaiLiễu

Các ngày tốt trong Tháng 6 năm 2063

03/06 (Đại An, Nhâm Tuất) • 05/06 (Tốc Hỷ, Giáp Tý) • 09/06 (Đại An, Mậu Thìn) • 11/06 (Tốc Hỷ, Canh Ngọ) • 15/06 (Đại An, Giáp Tuất) • 17/06 (Tốc Hỷ, Bình Tý) • 21/06 (Đại An, Canh Thìn) • 23/06 (Tốc Hỷ, Nhâm Ngọ) • 27/06 (Tốc Hỷ, Bình Tuất)

Các ngày nên tránh trong Tháng 6 năm 2063

02/06 (Không Vong, Tân Dậu) • 06/06 (Xích Khẩu, Ất Sửu) • 08/06 (Không Vong, Đinh Mão) • 12/06 (Xích Khẩu, Tân Mùi) • 14/06 (Không Vong, Quý Dậu) • 18/06 (Xích Khẩu, Đinh Sửu) • 20/06 (Không Vong, Kỷ Mão) • 24/06 (Xích Khẩu, Quý Mùi) • 28/06 (Xích Khẩu, Đinh Hợi) • 30/06 (Không Vong, Kỷ Sửu)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-6-2063

Ngày Âm Lịch:5-5-2063

Ngày trong tuần:Thứ Sáu

NgàyCanh Thân tháng Mậu Ngọ năm Quý Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 6 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 06 năm 2063
1
Thứ Sáu
Ngày Quốc tế Thiếu nhi
Tháng 5 năm Quý Mùi
5
Ngày Canh Thân - Tháng Mậu Ngọ
Tiết khí: Tiểu Mãn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 6 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/06/2063 (Ngày 05 tháng 5, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Phá Xấu
Ý nghĩa: Phá hoại, đổ vỡ
Nên làm: Phá dỡ, trị bệnh, tắm đức
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành khác
Nhị Thập Bát TúSao Quỷ (Dương (Dê)) Xấu
Nên làm: Phá dỡ, an táng
Kiêng cữ: Mọi việc tốt lành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.