NGÀY TỐT XẤU THÁNG 4 NĂM 2063

11 ngày tốt | 9 ngày xấu | 10 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/04
Ngày Cá tháng Tư
CN3/3Kỷ MùiĐại AnNguyMão
02/04T24/3Canh ThânLưu NiênThànhTất
03/04T35/3Tân DậuTốc HỷThuChủy
04/04T46/3Nhâm TuấtXích KhẩuKhaiSâm
05/04T57/3Quý HợiTiểu CátBếTỉnh
06/04T68/3Giáp TýKhông VongKiếnQuỷ
07/04
Ngày Sức khỏe Thế giới
T79/3Ất SửuĐại AnTrừLiễu
08/04CN10/3Bình DầnLưu NiênMãnTinh
09/04T211/3Đinh MãoTốc HỷBìnhTrương
10/04T312/3Mậu ThìnXích KhẩuĐịnhDực
11/04T413/3Kỷ TỵTiểu CátChấpChẩn
12/04T514/3Canh NgọKhông VongPháGiác
13/04T615/3Tân MùiĐại AnNguyCang
14/04T716/3Nhâm ThânLưu NiênThànhĐê
15/04CN17/3Quý DậuTốc HỷThuPhòng
16/04T218/3Giáp TuấtXích KhẩuKhaiTâm
17/04T319/3Ất HợiTiểu CátBếMỹ
18/04T420/3Bình TýKhông VongKiến
19/04T521/3Đinh SửuĐại AnTrừĐẩu
20/04T622/3Mậu DầnLưu NiênMãnNgưu
21/04T723/3Kỷ MãoTốc HỷBìnhNữ
22/04
Ngày Trái Đất
CN24/3Canh ThìnXích KhẩuĐịnh
23/04T225/3Tân TỵTiểu CátChấpNguy
24/04T326/3Nhâm NgọKhông VongPháThất
25/04T427/3Quý MùiĐại AnNguyBích
26/04T528/3Giáp ThânLưu NiênThànhKhuê
27/04T629/3Ất DậuTốc HỷThuLâu
28/04T71/4Bình TuấtKhông VongThuVị
29/04CN2/4Đinh HợiĐại AnKhaiMão
30/04
Ngày Giải phóng miền Nam
T23/4Mậu TýLưu NiênBếTất

Các ngày tốt trong Tháng 4 năm 2063

01/04 (Đại An, Kỷ Mùi) • 03/04 (Tốc Hỷ, Tân Dậu) • 07/04 (Đại An, Ất Sửu) • 09/04 (Tốc Hỷ, Đinh Mão) • 13/04 (Đại An, Tân Mùi) • 15/04 (Tốc Hỷ, Quý Dậu) • 19/04 (Đại An, Đinh Sửu) • 21/04 (Tốc Hỷ, Kỷ Mão) • 25/04 (Đại An, Quý Mùi) • 27/04 (Tốc Hỷ, Ất Dậu) • 29/04 (Đại An, Đinh Hợi)

Các ngày nên tránh trong Tháng 4 năm 2063

04/04 (Xích Khẩu, Nhâm Tuất) • 06/04 (Không Vong, Giáp Tý) • 10/04 (Xích Khẩu, Mậu Thìn) • 12/04 (Không Vong, Canh Ngọ) • 16/04 (Xích Khẩu, Giáp Tuất) • 18/04 (Không Vong, Bình Tý) • 22/04 (Xích Khẩu, Canh Thìn) • 24/04 (Không Vong, Nhâm Ngọ) • 28/04 (Không Vong, Bình Tuất)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-4-2063

Ngày Âm Lịch:3-3-2063

Ngày trong tuần:Chủ Nhật

NgàyKỷ Mùi tháng Bính Thìn năm Quý Mùi

Ngày Đại An: Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 4 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 04 năm 2063
1
Chủ Nhật
Ngày Cá tháng Tư
Tháng 3 năm Quý Mùi
3
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Bính Thìn
Tiết khí: Xuân Phân
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Dần (3 - 5), Mùi (13 - 15), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 4 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/04/2063 (Ngày 03 tháng 3, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Dần (3h - 5h); Mùi (13h - 15h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoMão (5h - 7h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Kỷ Mùi thuộc hành Thổ, Nạp Âm: Lộ Bàng Thổ
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Kỷ không nên phá đổ quyền, dễ bị nhục nhã. (Kỷ bất phá quyền phu khoa nhục)

Giờ Mùi không nên uống thuốc, phòng độc khí. (Mùi bất phục dược độc khí nhập trường)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Đại An Tốt
Trăm sự bình an, mọi việc đều tốt lành. Thích hợp khởi sự công việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Nguy Xấu
Ý nghĩa: Nguy hiểm, bất an
Nên làm: An bình, nghỉ ngơi, cầu an
Kiêng cữ: Xuất hành, động thổ, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Mão (Kê (Gà)) Xấu
Nên làm: Tế lễ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Bắc
Tài Thần: Chính Nam
Tránh xuất hành hướng Bắc để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
18396081
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hắc Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hắc Đạo
Mùi (13h - 15h)Hoàng Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.