NGÀY TỐT XẤU THÁNG 3 NĂM 2063

10 ngày tốt | 10 ngày xấu | 11 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/03T52/2Mậu TýTiểu CátTrừKhuê
02/03T63/2Kỷ SửuKhông VongMãnLâu
03/03T74/2Canh DầnĐại AnBìnhVị
04/03CN5/2Tân MãoLưu NiênĐịnhMão
05/03T26/2Nhâm ThìnTốc HỷChấpTất
06/03T37/2Quý TỵXích KhẩuPháChủy
07/03T48/2Giáp NgọTiểu CátNguySâm
08/03
Ngày Quốc tế Phụ nữ
T59/2Ất MùiKhông VongThànhTỉnh
09/03T610/2Bình ThânĐại AnThuQuỷ
10/03T711/2Đinh DậuLưu NiênKhaiLiễu
11/03CN12/2Mậu TuấtTốc HỷBếTinh
12/03T213/2Kỷ HợiXích KhẩuKiếnTrương
13/03T314/2Canh TýTiểu CátTrừDực
14/03
Ngày White Day
T415/2Tân SửuKhông VongMãnChẩn
15/03T516/2Nhâm DầnĐại AnBìnhGiác
16/03T617/2Quý MãoLưu NiênĐịnhCang
17/03T718/2Giáp ThìnTốc HỷChấpĐê
18/03CN19/2Ất TỵXích KhẩuPháPhòng
19/03T220/2Bình NgọTiểu CátNguyTâm
20/03
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
T321/2Đinh MùiKhông VongThànhMỹ
21/03T422/2Mậu ThânĐại AnThu
22/03
Ngày Nước Thế giới
T523/2Kỷ DậuLưu NiênKhaiĐẩu
23/03T624/2Canh TuấtTốc HỷBếNgưu
24/03T725/2Tân HợiXích KhẩuKiếnNữ
25/03CN26/2Nhâm TýTiểu CátTrừ
26/03
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
T227/2Quý SửuKhông VongMãnNguy
27/03T328/2Giáp DầnĐại AnBìnhThất
28/03T429/2Ất MãoLưu NiênĐịnhBích
29/03T530/2Bình ThìnTốc HỷChấpKhuê
30/03T61/3Đinh TỵTiểu CátChấpLâu
31/03T72/3Mậu NgọKhông VongPháVị

Các ngày tốt trong Tháng 3 năm 2063

03/03 (Đại An, Canh Dần) • 05/03 (Tốc Hỷ, Nhâm Thìn) • 09/03 (Đại An, Bình Thân) • 11/03 (Tốc Hỷ, Mậu Tuất) • 15/03 (Đại An, Nhâm Dần) • 17/03 (Tốc Hỷ, Giáp Thìn) • 21/03 (Đại An, Mậu Thân) • 23/03 (Tốc Hỷ, Canh Tuất) • 27/03 (Đại An, Giáp Dần) • 29/03 (Tốc Hỷ, Bình Thìn)

Các ngày nên tránh trong Tháng 3 năm 2063

02/03 (Không Vong, Kỷ Sửu) • 06/03 (Xích Khẩu, Quý Tỵ) • 08/03 (Không Vong, Ất Mùi) • 12/03 (Xích Khẩu, Kỷ Hợi) • 14/03 (Không Vong, Tân Sửu) • 18/03 (Xích Khẩu, Ất Tỵ) • 20/03 (Không Vong, Đinh Mùi) • 24/03 (Xích Khẩu, Tân Hợi) • 26/03 (Không Vong, Quý Sửu) • 31/03 (Không Vong, Mậu Ngọ)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-3-2063

Ngày Âm Lịch:2-2-2063

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyMậu Tý tháng Ất Mão năm Quý Mùi

Ngày Tiểu Cát: Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 3 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 03 năm 2063
1
Thứ Năm
Tháng 2 năm Quý Mùi
2
Ngày Mậu Tý - Tháng Ất Mão
Tiết khí: Vũ Thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23 - 1), Sửu (1 - 3), Mão (5 - 7), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Dậu (17 - 19)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 3 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/03/2063 (Ngày 02 tháng 2, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Mão (5h - 7h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Dậu (17h - 19h)
Giờ Hắc ĐạoDần (3h - 5h); Thìn (7h - 9h); Tỵ (9h - 11h); Mùi (13h - 15h); Tuất (19h - 21h); Hợi (21h - 23h)
Ngũ HànhNgày Mậu Tý thuộc hành Mộc, Nạp Âm: Tang Đố Mộc
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Mậu không nên gieo trồng, mùa màng thất bát. (Mậu bất thổ điền, điền chi bất thu)

Giờ Tý không nên bói toán, dễ sinh tranh cãi. (Tý bất vấn quái tử hạt đương tranh)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Tiểu Cát Bình
Tốt nhỏ. Thích hợp làm những việc nhỏ, không nên khởi sự việc lớn.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Trừ Tốt
Ý nghĩa: Loại bỏ, đập phá
Nên làm: Chữa bệnh, tắm đức, phá dỡ
Kiêng cữ: Xuất hành, cưới hỏi
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Đông Nam
Tài Thần: Chính Bắc
Tránh xuất hành hướng Tây để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
00214279
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hoàng Đạo
Sửu (1h - 3h)Hoàng Đạo
Dần (3h - 5h)Hắc Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hắc Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hoàng Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hắc Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.