NGÀY TỐT XẤU THÁNG 2 NĂM 2063

9 ngày tốt | 10 ngày xấu | 9 ngày bình

NgàyThứÂm lịchCan ChiLục Diệu12 Trực28 Sao
01/02T54/1Canh ThânKhông VongKhaiKhuê
02/02T65/1Tân DậuĐại AnBếLâu
03/02
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
T76/1Nhâm TuấtLưu NiênKiếnVị
04/02CN7/1Quý HợiTốc HỷTrừMão
05/02T28/1Giáp TýXích KhẩuMãnTất
06/02T39/1Ất SửuTiểu CátBìnhChủy
07/02T410/1Bình DầnKhông VongĐịnhSâm
08/02T511/1Đinh MãoĐại AnChấpTỉnh
09/02T612/1Mậu ThìnLưu NiênPháQuỷ
10/02T713/1Kỷ TỵTốc HỷNguyLiễu
11/02CN14/1Canh NgọXích KhẩuThànhTinh
12/02T215/1Tân MùiTiểu CátThuTrương
13/02T316/1Nhâm ThânKhông VongKhaiDực
14/02
Ngày Lễ tình nhân (Valentine)
T417/1Quý DậuĐại AnBếChẩn
15/02T518/1Giáp TuấtLưu NiênKiếnGiác
16/02T619/1Ất HợiTốc HỷTrừCang
17/02T720/1Bình TýXích KhẩuMãnĐê
18/02CN21/1Đinh SửuTiểu CátBìnhPhòng
19/02T222/1Mậu DầnKhông VongĐịnhTâm
20/02T323/1Kỷ MãoĐại AnChấpMỹ
21/02T424/1Canh ThìnLưu NiênPhá
22/02T525/1Tân TỵTốc HỷNguyĐẩu
23/02T626/1Nhâm NgọXích KhẩuThànhNgưu
24/02T727/1Quý MùiTiểu CátThuNữ
25/02CN28/1Giáp ThânKhông VongKhai
26/02T229/1Ất DậuĐại AnBếNguy
27/02
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
T330/1Bình TuấtLưu NiênKiếnThất
28/02T41/2Đinh HợiXích KhẩuKiếnBích

Các ngày tốt trong Tháng 2 năm 2063

02/02 (Đại An, Tân Dậu) • 04/02 (Tốc Hỷ, Quý Hợi) • 08/02 (Đại An, Đinh Mão) • 10/02 (Tốc Hỷ, Kỷ Tỵ) • 14/02 (Đại An, Quý Dậu) • 16/02 (Tốc Hỷ, Ất Hợi) • 20/02 (Đại An, Kỷ Mão) • 22/02 (Tốc Hỷ, Tân Tỵ) • 26/02 (Đại An, Ất Dậu)

Các ngày nên tránh trong Tháng 2 năm 2063

01/02 (Không Vong, Canh Thân) • 05/02 (Xích Khẩu, Giáp Tý) • 07/02 (Không Vong, Bình Dần) • 11/02 (Xích Khẩu, Canh Ngọ) • 13/02 (Không Vong, Nhâm Thân) • 17/02 (Xích Khẩu, Bình Tý) • 19/02 (Không Vong, Mậu Dần) • 23/02 (Xích Khẩu, Nhâm Ngọ) • 25/02 (Không Vong, Giáp Thân) • 28/02 (Xích Khẩu, Đinh Hợi)

Xem thêm: Lịch Âm Dương | Hướng dẫn xem ngày | Xem Tuổi Hợp | Ngày tốt cưới hỏi

Lịch Vạn Niên

Ngày Dương Lịch:1-2-2063

Ngày Âm Lịch:4-1-2063

Ngày trong tuần:Thứ Năm

NgàyCanh Thân tháng Giáp Dần năm Quý Mùi

Ngày Không Vong: Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)

Âm Lịch Ngày 1 Tháng 2 Năm 2063
Dương Lịch
Âm Lịch
Tháng 02 năm 2063
1
Thứ Năm
Tháng 1 năm Quý Mùi
4
Ngày Canh Thân - Tháng Giáp Dần
Tiết khí: Đại Hàn
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần (3 - 5), Mão (5 - 7), Tỵ (9 - 11), Ngọ (11 - 13), Thân (15 - 17), Hợi (21 - 23)
Xanh lá: Ngày Tốt Tím mờ: Ngày Xấu
Lịch Âm Tháng 2 Năm 2063
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
XEM NGÀY TỐT XẤU NGÀY 01/02/2063 (Ngày 04 tháng 1, Quý Mùi)
Giờ Hoàng ĐạoDần (3h - 5h); Mão (5h - 7h); Tỵ (9h - 11h); Ngọ (11h - 13h); Thân (15h - 17h); Hợi (21h - 23h)
Giờ Hắc ĐạoTý (23h - 1h); Sửu (1h - 3h); Thìn (7h - 9h); Mùi (13h - 15h); Dậu (17h - 19h); Tuất (19h - 21h)
Ngũ HànhNgày Canh Thân thuộc hành Thủy, Nạp Âm: Tuyền Trung Thủy
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

Ngày Canh không nên dệt vải, sinh cô đơn. (Canh bất kinh lạc, cô đơn khắp khứ)

Giờ Thân không nên nằm bóng, sau bị khó khăn. (Thân bất an sàng hậu hoạn quy khố)

Khổng Minh Lục DiệuNgày Không Vong Xấu
Mọi việc là không, hay bị thất bại. Không nên khởi sự việc mới.
Thập Nhị Kiến TrừTrực Khai Tốt
Ý nghĩa: Mở ra, khởi đầu
Nên làm: Khai trương, xây nhà, cưới hỏi, nhập học
Kiêng cữ: An táng
Nhị Thập Bát TúSao Khuê (Lang (Sói)) Xấu
Nên làm: An táng, phá dỡ
Kiêng cữ: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Hướng Xuất HànhHỷ Thần: Tây Bắc
Tài Thần: Đông
Tránh xuất hành hướng Đông để tránh gặp Hắc Thần.
Số May Mắn
13347192
Giờ Hoàng Đạo / Hắc Đạo
(23h - 1h)Hắc Đạo
Sửu (1h - 3h)Hắc Đạo
Dần (3h - 5h)Hoàng Đạo
Mão (5h - 7h)Hoàng Đạo
Thìn (7h - 9h)Hắc Đạo
Tỵ (9h - 11h)Hoàng Đạo
Ngọ (11h - 13h)Hoàng Đạo
Mùi (13h - 15h)Hắc Đạo
Thân (15h - 17h)Hoàng Đạo
Dậu (17h - 19h)Hắc Đạo
Tuất (19h - 21h)Hắc Đạo
Hợi (21h - 23h)Hoàng Đạo
* Thông tin lịch âm dương, phong thủy chỉ mang tính chất tham khảo theo văn hóa dân gian truyền thống Việt Nam.